Thời gian, đi lại & tạo tác
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Âm ON & Âm KUN
Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).
Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).
Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Gian] khoảng cách, khoảng giữa; thời gian
Thành phần
Âm ON
カン | ケン
Âm KUN
あいだ | ま
thời gian, giờ
con người
mối quan hệ
tàu hơi nước
tàu thủy hơi nước
còi hơi
buổi sáng, trước trưa
buổi chiều, sau trưa
chính ngọ, đúng trưa
trường tư thời Edo
chùa trên núi
tự viện, chùa
cắt
quan trọng, quý giá
con tem
đò ngang
thuyền trưởng
tàu thủy hơi nước
dây điện
đường ray
đường thẳng
sự lắp ráp, cấu tạo
chương trình (TV, radio)
lắp ráp, kết lại
trúng, đúng
thật, thật sự
người trực (phiên)
sách tranh
hội họa, tranh
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.