Thời gian, đi lại & tạo tác
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
時間
thời gian, giờ
人間
con người
間柄
mối quan hệ
Từ ví dụ
汽車
tàu hơi nước
汽船
tàu thủy hơi nước
汽笛
còi hơi
Từ ví dụ
午前
buổi sáng, trước trưa
午後
buổi chiều, sau trưa
正午
chính ngọ, đúng trưa
Từ ví dụ
寺子屋
trường tư thời Edo
山寺
chùa trên núi
寺院
tự viện, chùa
Từ ví dụ
切る
cắt
大切
quan trọng, quý giá
切手
con tem
Từ ví dụ
渡し船
đò ngang
船長
thuyền trưởng
汽船
tàu thủy hơi nước
Từ ví dụ
電線
dây điện
線路
đường ray
直線
đường thẳng
Từ ví dụ
組み立て
sự lắp ráp, cấu tạo
番組
chương trình (TV, radio)
組む
lắp ráp, kết lại
Từ ví dụ
当たる
trúng, đúng
本当
thật, thật sự
当番
người trực (phiên)
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.