Thời gian, đi lại & tạo tác

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Gian] khoảng cách, khoảng giữa; thời gian

Thành phần

Từ ví dụ
かん

thời gian, giờ

にんげん

con người

あいだがら

mối quan hệ

#2

Nghĩa

[Khí] hơi nước

Thành phần

Từ ví dụ
しゃ

tàu hơi nước

せん

tàu thủy hơi nước

てき

còi hơi

#3

Nghĩa

[Ngọ] giữa trưa

Thành phần

Từ ví dụ
ぜん

buổi sáng, trước trưa

buổi chiều, sau trưa

しょう

chính ngọ, đúng trưa

Từ ví dụ
てら

trường tư thời Edo

やまでら

chùa trên núi

いん

tự viện, chùa

#5

Nghĩa

[Thiết] cắt; tha thiết, quan trọng

Thành phần

Từ ví dụ

cắt

たいせつ

quan trọng, quý giá

きっ

con tem

#6

Nghĩa

[Thuyền] tàu, thuyền

Thành phần

Từ ví dụ
わたぶね

đò ngang

せんちょう

thuyền trưởng

せん

tàu thủy hơi nước

#7

Nghĩa

[Tuyến] đường kẻ, dây; tuyến

Thành phần

Từ ví dụ
でんせん

dây điện

せん

đường ray

ちょくせん

đường thẳng

#8

Nghĩa

[Tổ] kết thành nhóm; tổ, nhóm, lớp

Thành phần

Từ ví dụ
くみ

sự lắp ráp, cấu tạo

ばんぐみ

chương trình (TV, radio)

lắp ráp, kết lại

#9

Nghĩa

[Đương/đáng] trúng, đúng; thích đáng

Thành phần

Từ ví dụ
たる

trúng, đúng

ほんとう

thật, thật sự

とうばん

người trực (phiên)

#10

Nghĩa

[Hội/họa] bức tranh, tranh vẽ

Thành phần

Từ ví dụ
ほん

sách tranh

かい

hội họa, tranh

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.