Thời gian, đi lại & tạo tác

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Gian] khoảng cách, khoảng giữa; thời gian

Thành phần

Âm ON

カン | ケン

Âm KUN

あいだ | ま

Từ ví dụ
時間じかん

thời gian, giờ

人間にんげん

con người

間柄あいだがら

mối quan hệ

#2

Nghĩa

[Khí] hơi nước

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
汽車きしゃ

tàu hơi nước

汽船きせん

tàu thủy hơi nước

汽笛きてき

còi hơi

#3

Nghĩa

[Ngọ] giữa trưa

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
午前ごぜん

buổi sáng, trước trưa

午後ごご

buổi chiều, sau trưa

正午しょうご

chính ngọ, đúng trưa

#4

Nghĩa

[Tự] ngôi chùa

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

てら

Từ ví dụ
寺子屋てらこや

trường tư thời Edo

山寺やまでら

chùa trên núi

寺院じいん

tự viện, chùa

#5

Nghĩa

[Thiết] cắt; tha thiết, quan trọng

Thành phần

Âm ON

セツ | サイ

Âm KUN

き(る) | き(れる)

Từ ví dụ
切るきる

cắt

大切たいせつ

quan trọng, quý giá

切手きって

con tem

#6

Nghĩa

[Thuyền] tàu, thuyền

Thành phần

Âm ON

セン

Âm KUN

ふね | ふな

Từ ví dụ
渡し船わたしぶね

đò ngang

船長せんちょう

thuyền trưởng

汽船きせん

tàu thủy hơi nước

#7

Nghĩa

[Tuyến] đường kẻ, dây; tuyến

Thành phần

Âm ON

セン

Từ ví dụ
電線でんせん

dây điện

線路せんろ

đường ray

直線ちょくせん

đường thẳng

#8

Nghĩa

[Tổ] kết thành nhóm; tổ, nhóm, lớp

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

く(む) | くみ

Từ ví dụ
組み立てくみみたて

sự lắp ráp, cấu tạo

番組ばんぐみ

chương trình (TV, radio)

組むくむ

lắp ráp, kết lại

#9

Nghĩa

[Đương/đáng] trúng, đúng; thích đáng

Thành phần

Âm ON

トウ

Âm KUN

あ(たる) | あ(てる)

Từ ví dụ
当たるあたる

trúng, đúng

本当ほんとう

thật, thật sự

当番とうばん

người trực (phiên)

#10

Nghĩa

[Hội/họa] bức tranh, tranh vẽ

Thành phần

Âm ON

カイ | エ

Từ ví dụ
絵本えほん

sách tranh

絵画かいが

hội họa, tranh

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.