Miêu tả sự vật

Miêu tả người và vật bằng tính từ い và な, hỏi cảm nhận với どう và どんな.

Từ vựng (46)

ハンサム [な]

đẹp trai

きれい [な]

đẹp, sạch

静しずか [な]

yên tĩnh

にぎやか [な]

náo nhiệt

有ゆう名めい [な]

nổi tiếng

親しん切せつ [な]

tốt bụng, chu đáo (không dùng cho người trong gia đình mình)

元げん気き [な]

khỏe, khỏe khoắn

暇ひま [な]

rảnh rỗi

便べん利り [な]

tiện lợi

すてき [な]

đẹp, hay

大おおきい

to, lớn

小ちいさい

nhỏ, bé

新あたらしい

mới

古ふるい

cũ (không dùng khi nói về tuổi tác của một người)

良いい

tốt (cũng đọc よい)

悪わるい

xấu

暑あつい

nóng (thời tiết hoặc nhiệt độ)

寒さむい

lạnh, rét (dùng cho thời tiết)

冷つめたい

lạnh, buốt (dùng cho cảm giác)

難むずかしい

khó

易やさしい

dễ

高たかい

cao, đắt

安やすい

rẻ

低ひくい

thấp

おもしろい

thú vị, hay

おいしい

ngon

忙いそがしい

bận

楽たのしい

vui

白しろい

trắng

黒くろい

đen

赤あかい

đỏ

青あおい

xanh da trời

桜さくら

anh đào (hoa, cây)

山やま

núi

町まち

thị trấn, thị xã, thành phố

食たべ物もの

đồ ăn

所ところ

nơi, chỗ

寮りょう

kí túc xá

レストラン

nhà hàng

生せい活かつ

cuộc sống, sinh hoạt

お仕し事ごと

việc, công việc (~を します: làm việc)

どう

thế nào

どんな

~ như thế nào

とても

rất, lắm

あまり

không ~ lắm (dùng với thể phủ định)

そして

và, thêm nữa

Mẫu câu

お元げん気きですか。

Anh/Chị có khỏe không?

そうですね。

Thế à. / Để tôi xem. (khi suy nghĩ câu trả lời)

もう一いっ杯ぱいいかがですか。

Anh/Chị dùng thêm một chén/ly nữa nhé?

けっこうです。

Không, đủ rồi ạ.

もう ~ですね。

Đã ~ rồi nhỉ. / Đã ~ rồi, đúng không?

そろそろ失しつ礼れいします。

Sắp đến lúc tôi phải xin phép rồi. / Đã đến lúc tôi phải về.

いいえ。

Không có gì. / Không sao cả.

また いらっしゃって ください。

Lần sau anh/chị lại đến chơi nhé.

Ngữ pháp

N はい-adj/な-adjです

Tính từ làm vị ngữ

Tính từ い giữ い trước です; tính từ な bỏ な trước です. Phủ định: な + じゃ(では) ありません; い đổi い thành くないです (いい → よくないです). Thêm か để hỏi; trả lời bằng chính tính từ, không dùng そうです.

富ふ士じ山さんは高たかいです。

ワット先せん生せいは親しん切せつです。

あそこは静しずかじゃありません。

この本ほんはおもしろくないです。

Cách trả lời

Hỏi có/không về một đặc điểm bằng ~ですか. Trả lời はい、~です hoặc いいえ、~じゃ ありません / ~くないです.

Hội thoại mini

大おお阪さかはにぎやかですか。

はい、にぎやかです。

Hội thoại mini

奈な良ら公こう園えんは静しずかですか。

いいえ、静しずかじゃありません。

い-adj N/な-adj[な] N

Tính từ đứng trước danh từ

Đặt tính từ ngay trước danh từ. Tính từ な giữ な; tính từ い giữ い, không thêm trợ từ.

桜さくらはきれいな花はなです。

富ふ士じ山さんは高たかい山やまです。

ワット先せん生せいは親しん切せつな先せん生せいです。

A が B

Tương phản với が

が nối hai mệnh đề có nghĩa đối lập. Cùng chủ ngữ thì mệnh đề khẳng định thường đi với mệnh đề phủ định, hoặc ngược lại.

日に本ほんの食たべ物ものはおいしいですが、高たかいです。

寮りょうは古ふるいですが、便べん利りです。

とても/あまり

Mức độ: とても và あまり

Cả hai đứng trước tính từ. とても nghĩa "rất" trong câu khẳng định. あまり nghĩa "không ~ lắm" và phải đi với vị ngữ phủ định.

北ぺ京きんはとても寒さむいです。

これはとても有ゆう名めいな映えい画がです。

上シャン海ハイはあまり寒さむくないです。

さくら大だい学がくはあまり有ゆう名めいな大だい学がくじゃありません。

N はどうですか

Hỏi thế nào (どう)

どう hỏi cảm nhận hoặc ý kiến về điều đã trải nghiệm, nơi đã đến, hoặc người đã gặp.

日に本ほんの生せい活かつはどうですか。

お仕し事ごとはどうですか。

Cách trả lời

Trả lời bằng tính từ hoặc câu ngắn. そうですね có thể dùng để suy nghĩ trước khi trả lời.

Hội thoại mini

お仕し事ごとはどうですか。

そうですね。忙いそがしいですが、おもしろいです。

……楽たのしいです。

N1 はどんな N2 ですか

Như thế nào (どんな)

どんな hỏi người, nơi chốn hoặc vật thể thuộc loại nào. Nó bổ nghĩa cho danh từ đứng sau.

奈な良らはどんな町まちですか。

……古ふるい町まちです。

さくら大だい学がくはどんな大だい学がくですか。

Hội thoại

Cuộc sống ở Nhật

トムさん、日に本ほんの生せい活かつはどうですか。

とても楽たのしいです。

お仕し事ごとはどうですか。

そうですね。忙いそがしいですが、おもしろいです。

Mời cà phê

コーヒー、もう一いっ杯ぱいいかがですか。

いいえ、けっこうです。

そうですか。

Đã đến lúc về

もう 6時じですね。

そろそろ失しつ礼れいします。

そうですか。

今きょ日うはありがとうございました。

いいえ。またいらっしゃってください。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Thêm màu sắc

Thêm từ màu từ bảng tham khảo sách. Một số có cả dạng danh từ và tính từ.

黄き色いろ

vàng (danh từ)

黄き色いろい

vàng (tính từ)

茶ちゃ色いろ

nâu (danh từ)

茶ちゃ色いろい

nâu (tính từ)

ピンク

hồng

オレンジ

da cam

緑みどり

xanh lá cây

グレー

xám

紫むらさき

tím

ベージュ

màu be

白しろ

trắng (danh từ)

黒くろ

đen (danh từ)

赤あか

đỏ (danh từ)

青あお

xanh da trời (danh từ)

Vị

甘あまい

ngọt

辛からい

cay

苦にがい

đắng

塩しお辛からい

mặn

すっぱい

chua

濃こい

đậm

薄うすい

nhạt

Bốn mùa ở Nhật

Nhật Bản có bốn mùa rõ rệt (四季).

春はる

xuân (tháng 3-5)

夏なつ

hạ (tháng 6-8)

秋あき

thu (tháng 9-11)

冬ふゆ

đông (tháng 12-2)

Tháng 8 thường nóng nhất; tháng 1 và 2 lạnh nhất, nhưng nhiệt độ trung bình khác nhau theo vùng.

Tên riêng trong bài

シャンハイ

Thượng Hải

金きん閣かく寺じ

Chùa Kinkaku (Chùa Vàng)

奈な良ら公こう園えん

Công viên Nara

富ふ士じ山さん

Núi Phú Sĩ

七しち人にんの侍さむらい

7 chàng võ sĩ Samurai (tên phim)