Nếu và dù

Diễn tả điều kiện với 〜たら, nhượng bộ với 〜ても, và nhấn mạnh giả định với もし và いくら.

Bấm vào bất kỳ từ vựng hoặc câu nào để nghe phát âm.

Từ vựng

かんがえます

nghĩ, suy nghĩ

きます

đến (駅に~: đến ga)

りゅう学します

du học

としります

già đi, lớn tuổi

いな

nông thôn, quê

たい使かん

đại sứ quán

グループ

nhóm

チャンス

cơ hội

おく

100 triệu (một ức)

もし~たら

nếu (nhấn mạnh giả định)

いくら~でも

dù bao nhiêu, dù thế nào

てん

chuyển công tác

てん勤します

bị chuyển công tác

こと

việc, chuyện (trừu tượng; hóa danh từ trong ngữ pháp)

Mẫu câu

いっぱいみましょう。

Uống một ly nhé.

いろいろお話になりました。

Cảm ơn đã giúp đỡ nhiều.

がん張ります。

Tôi sẽ cố gắng.

どうぞおげん気で。

Chúc anh/chị mạnh khỏe. (tạm biệt)

Ngữ pháp

V-たら

Nếu / khi (V-たら)

V-たら nghĩa "nếu" hoặc "khi" việc xảy ra: えきいたらでんをください. Có thể diễn điều kiện hoặc trình tự sự việc.

もしチャンスがあったら、りゅうがくしたいです。

いなかえったら、おじいちゃんにいます。

かんがえたら、こたえがわかります。

V-ても

Dù / dù cho (V-ても)

V-ても diễn tả nhượng bộ: kết quả vẫn đúng dù có điều kiện đó: いくらかんがえてもわかりません.

いくられんしゅうしても、まだじょうじゃありません。

あめっても、あいはあります。

もし~たら

Nhấn mạnh giả định (もし〜たら)

もし đứng trước 〜たら nhấn mạnh giả định: もし 1おくえんあったら、なにをしますか.

もしたい使かんはたらいたら、いいことですね。

いくら~ても

Dù bao nhiêu (いくら〜ても)

いくら 〜ても nghĩa "dù bao nhiêu" hoặc "dù bao nhiêu lần": いくらべてもりません.

いくらとしっても、げんでいたいです。

Subordinate clause +が

が trong mệnh đề phụ

Trong mệnh đề phụ, が đánh dấu chủ ngữ khác với chủ đề câu chính: てんきんすることがまりましたが、ぞくしんぱいしています.

りゅうがくすることをかんがえていますが、おかねりません。

Plain form +こと

Hóa danh từ (〜こと)

Thể thường + こと biến cụm động từ thành danh từ: ほんはなすこと, てんきんすること.

グループではたらくことはたいへんですが、チャンスもおおいです。

Hội thoại

Chuyển công tác

らいげつおおさかてんきんします。

そうですか。もしかんがあれば、そうべつかいをしましょう。

ありがとうございます。いたられんらくします。

Chia tay

いろいろおになりました。どうぞおげんで。

こちらこそ。ほんかえってもほんわすれないでください。

もちろん。いっぱいみましょう。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Cụm từ chia tay

Cụm từ thường dùng khi chia tay hoặc tiễn ai.

さようなら

tạm biệt

またいましょう

Hẹn gặp lại.

だい事に

Giữ gìn sức khỏe (khi ai ốm)

つかれ様でした

Cảm ơn vì đã vất vả.

いってらっしゃい

Đi cẩn thận nhé. (nói với người đi)

いってきます

Tôi đi đây. (khi rời nhà)

ただいま

Tôi về rồi.

おかえりなさい

Chào mừng về nhà.