Cho, nhận và giúp đỡ
Diễn tả cho/nhận với 〜てあげます, 〜てもらいます, 〜てくれます, và dùng が cho chủ ngữ mới trong câu.
Bấm vào bất kỳ từ vựng hoặc câu nào để nghe phát âm.
Từ vựng
cho (tôi/chúng tôi; người ngang hoặc dưới cho)
dẫn đi, đưa (người) đi cùng
dẫn đến, đưa (người) đến
tiễn, đưa (人を~: tiễn ai)
giới thiệu
hướng dẫn, dẫn đi tham quan
giải thích
pha cà phê
ông (lịch sự)
ông (thân mật)
bà (lịch sự)
bà (thân mật)
sự chuẩn bị
chuẩn bị
nghĩa
bánh kẹo, đồ ngọt
tất cả, toàn bộ
tự mình, tự làm
ngoài ra, thêm nữa
xe wagon
cơm hộp
Ngữ pháp
N1 に N2 をくれます
Ai đó cho tôi (N に N を くれます)
くれます nghĩa ai đó cho tôi/chúng tôi: 母が私にお菓子をくれました. Người cho dùng が, người nhận dùng に.
おじいちゃんが私に意味を説明してくれました。
友達が弁当をくれました。
V-てあげます
Làm ơn cho ai (V-て あげます)
V-てあげます nghĩa bạn làm việc gì cho người khác: 私は妹に本を読んであげました.
私は友達に町を案内してあげました。
母の弁当を自分で作ってあげましょう。
V-てもらいます
Nhận ơn (V-て もらいます)
V-てもらいます nghĩa bạn nhận sự giúp đỡ từ ai: 私は先生に日本語を教えてもらいました.
私は佐藤さんに新しい人を紹介してもらいました。
全部自分でできません。手伝ってもらいました。
V-てくれます
Ai đó giúp tôi (V-て くれます)
V-てくれます nghĩa ai đó làm việc gì cho tôi: 兄が私に本を貸してくれました.
おばあちゃんがお菓子を作ってくれます。
ミラーさんが子供を連れて行ってくれました。
N が ... (newsubject)
Chủ ngữ mới với が
Khi có chủ ngữ mới trong câu, đánh dấu bằng が: 母は出かけましたが、父が家にいます.
私は会社へ行きますが、妻が子供を連れて来ます。
Hội thoại
Thăm ông bà
日曜日おじいちゃんとおばあちゃんのうちへ行きましょう。
おばあちゃんがお菓子をくれますか。
ええ。おじいちゃんがコーヒーを入れてくれますよ。
Giúp bạn
引っ越しの準備、手伝いましょうか。
ありがとう。ワゴン車を貸してもらえませんか。
いいですよ。私が駅まで送ります。
Luyện tập
Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.
Tham khảo
Từ gọi thành viên gia đình
Từ thường gọi thành viên trong gia đình.
bố tôi (khiêm nhường)
mẹ tôi (khiêm nhường)
bố (lịch sự)
mẹ (lịch sự)
anh trai (khiêm nhường)
chị gái (khiêm nhường)
em trai
em gái
con, trẻ em