Khi nào và nếu

Nói thời điểm với 〜とき, kết quả tất yếu với と, và dùng động từ chuyển động với を và が.

Từ vựng (29)

聞ききます

hỏi (先生に~: hỏi thầy/cô)

回まわします

vặn, quay (núm, nút)

引ひきます

kéo

変かえます

thay đổi, đổi

触さわります

chạm, sờ

出でます

ra (お釣りが~: tiền thối ra)

動うごきます

chuyển động, chạy (máy)

歩あるきます

đi bộ (道を~: đi trên đường)

渡わたります

băng qua (橋を~: qua cầu)

気きをつけます

cẩn thận, chú ý

引ひっ越こしします

chuyển nhà

電でん気き屋や

cửa hàng điện máy

~屋や

cửa hàng (hậu tố)

サイズ

cỡ, kích cỡ

音おと

âm thanh, tiếng

機き械かい

máy móc

つまみ

núm vặn, nút quay

故こ障しょう

hỏng, sự cố

故こ障しょうします

bị hỏng, trục trặc

道みち

đường, lối đi

交こう差さ点てん

ngã tư, giao lộ

信しん号ごう

đèn tín hiệu, đèn giao thông

角かど

góc (đường)

橋はし

cầu

駐ちゅう車しゃ場じょう

bãi đỗ xe

~目め

hậu tố thứ tự (thứ nhất, thứ hai...)

正しょう月がつ

Tết, năm mới (tháng Giêng)

建たて物もの

tòa nhà, công trình

外がい国こく人じん登とう録ろく証しょう

thẻ đăng ký người nước ngoài

Ngữ pháp

Plain form +とき

Khi nào (〜とき)

Thể thường + とき nghĩa "khi": 日に本ほんへ行いくときパスポートが要いります. Việc đã qua dùng thể quá khứ thường: 学がく生せいのときよく勉べん強きょうしました.

機き械かいを触さわるとき気きをつけてください。

橋はしを渡わたるとき信しん号ごうを見みてください。

正しょう月がつのとき家か族ぞくと一いっ緒しょにいました。

V (dictionaryform)+と

Kết quả tất yếu (〜と)

Thể từ điển + と diễn tả kết quả tất yếu: 右みぎへ回まわすと音おとが出でます. Không phải ý muốn cá nhân mà là điều luôn xảy ra.

このつまみを回まわすと機き械かいが動うごきます。

春はるになると暖あたたかくなります。

お金かねを入いれるとお釣つりが出でます。

N がAdj/V

Chủ ngữ với が (N が 〜)

が đánh dấu chủ ngữ khi miêu tả trạng thái hoặc hành động: 機き械かいが故こ障しょうします, 音おとが大おおきいです.

この建たて物ものは古ふるいですが、中なかはきれいです。

信しん号ごうが赤あかになりました。

N を V (movement)

Di chuyển qua nơi chốn (N を V)

Động từ chuyển động như 歩あるく, 渡わたる, 曲まがる dùng を cho lộ trình: 道みちを歩あるく, 橋はしを渡わたる, 角かどを曲まがる.

この道みちを歩あるいて交こう差さ点てんまで行いきます。

橋はしを渡わたって駐ちゅう車しゃ場じょうに行いきました。

Hội thoại

Ở cửa hàng điện máy

すみません。この機き械かいが動うごきません。故こ障しょうですか。

つまみを右みぎに回まわしてください。音おとが出でると動うごきますよ。

あ、動うごきました。サイズを変かえたいです。

Hỏi đường

すみません。市し役やく所しょまで道みちを教おしえてください。

この道みちをまっすぐ歩あるいて、2つ目めの信しん号ごうを右みぎに曲まがってください。

交こう差さ点てんを渡わたるとき気きをつけます。ありがとうございました。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Giao thông và biển báo

Từ hữu ích khi đi đường và đọc biển báo.

通とおり

đại lộ, phố

交こう差さ

giao nhau

位い置ち

vị trí

止とまれ

Dừng lại (biển báo)

進しん入にゅう禁きん止し

Cấm vào

一いっ方ぽう通つう行こう

Đường một chiều

駐ちゅう車しゃ禁きん止し

Cấm đỗ xe

スピード

tốc độ