Anh nghĩ sao?

Nói ý kiến với 〜と思います, trích dẫn lời nói với 〜と言います, và xác nhận với 〜でしょう.

Từ vựng (45)

思おもいます

nghĩ

言いいます

nói

足たります

đủ

勝かちます

thắng

負まけます

thua

あります

được tổ chức, diễn ra (お祭りが~: lễ hội được tổ chức)

役やくに立たちます

hữu ích, giúp ích

動うごきます

chuyển động, chạy

辞やめます

bỏ, thôi (会社を~: việc công ty)

気きをつけます

chú ý, bảo trọng

留りゅう学がくします

du học

無む駄だ [な]

lãng phí, vô ích

不ふ便べん [な]

bất tiện

同おなじ

giống nhau

すごい

ghê quá, giỏi quá (ngạc nhiên hoặc thán phục)

本ほん当とう

sự thật

嘘うそ

sự giả dối, giả dối

自じ動どう車しゃ

ô tô, xe hơi

物ぶっ価か

giá cả, mức giá, vật giá

放ほう送そう

phát, phát thanh

アニメ

phim hoạt hình (Nhật Bản)

マンガ

truyện tranh

夢ゆめ

giấc mơ

天てん才さい

thiên tài

首しゅ相しょう

thủ tướng

大だい統とう領りょう

tổng thống

政せい治じ

chính trị

ニュース

tin tức, bản tin

スピーチ

bài phát biểu (~を します: phát biểu)

試し合あい

trận đấu (~を します: có trận đấu)

アルバイト

việc làm thêm (~を します: làm thêm)

意い見けん

ý kiến

話はなし

câu chuyện, bài nói chuyện (~を します: nói chuyện)

地ち球きゅう

trái đất

月つき

mặt trăng, trăng

ユーモア

hài hước

デザイン

thiết kế

交こう通つう

giao thông, đi lại

ラッシュ

giờ cao điểm

最さい近きん

gần đây

たぶん

chắc, có thể

きっと

chắc chắn, nhất định

本ほん当とうに

thật sự

そんなに

không ... lắm (với phủ định)

~について

về ~

Mẫu câu

仕しか方たがありません。

Không còn cách nào khác.

しばらくですね。

Lâu rồi không gặp nhỉ.

~でも飲のみませんか。

Uống ~ hay gì đó không?

見みないと。

Phải xem thôi.

もちろん

tất nhiên

Ngữ pháp

Plain form +と思おもいます

Nói ý kiến (〜と思います)

Thể thường + と思います nói ý kiến hoặc đoán: 雨あめが降ふると思おもいます. Với ý kiến người khác dùng と言いいます.

明あ日した雨あめが降ふると思おもいます。

このデザインはすごいと思おもいます。

「引用」/Plain form +と言いいます

Trích dẫn lời nói (〜と言います)

Trích dẫn trực tiếp: 「...」と言いいます; gián tiếp: thể thường + と言いいます, ví dụ 首しゅ相しょうは来らい月げつ来くると言いいました.

先せん生せいは 「頑がん張ばってください」 と言いいました。

ミラーさんは来らい週しゅう試し合あいに行いくと言いいました。

Plain form +でしょう

Xác nhận (〜でしょう)

Thể thường + でしょう hỏi xác nhận điều hai bên đều biết: 日にち曜よう日び映えい画がを見みに行いくでしょう.

日にち曜よう日び映えい画がを見みに行いくでしょう。

N1 で N2 があります

Sự kiện ở địa điểm (N で 〜が あります)

N1 で N2 が あります nói sự kiện diễn ra ở nơi nào: うちで パーティーが あります.

明あ日した雪ゆきちゃんのうちでパーティーがあります。

Hội thoại

Ai sẽ thắng?

今きょ日う試し合あい見みに行いくでしょう。

ええ、もちろん。見みないと。

どちらが勝かつと思おもいますか。

たぶん日に本ほんが勝かつと思おもいます。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Tên riêng trong bài

カンガルー

kangaroo

キャプテンクック

Captain Cook (1728-79)