Đã từng chưa?

Nói kinh nghiệm đã từng với 〜たことがあります, liệt kê hoạt động với 〜たり〜たり, và miêu tả sự thay đổi với 〜く/〜に なります.

Từ vựng (20)

登のぼります

leo, lên (山に~: leo núi)

泊とまります

trọ, ở lại (ホテルに~: ở khách sạn)

掃そう除じします

dọn vệ sinh (căn phòng)

洗せん濯たくします

giặt (áo quần)

なります

trở thành, trở nên

眠ねむい

buồn ngủ

強つよい

mạnh

弱よわい

yếu

練れん習しゅう

sự luyện tập (~を します: luyện tập)

ゴルフ

gôn (~を します: chơi gôn)

相す撲もう

vật Sumo (~を します: đấu vật Sumo)

お茶ちゃ

trà đạo

日ひ

ngày

調ちょう子し

tình trạng, trạng thái

一いち度ど

một lần

一いち度ども

chưa lần nào, chưa bao giờ (dùng với phủ định)

だんだん

dần dần

もうすぐ

sắp, sắp sửa

おかげさまで

cám ơn anh/chị, nhờ anh/chị mà ~

でも

nhưng

Mẫu câu

乾かん杯ぱい

Cạn chén! / Nâng cốc!

ダイエット

việc ăn kiêng, chế độ giảm cân (~を します: ăn kiêng)

無む理り [な]

không thể, quá sức

体からだにいい

tốt cho sức khỏe

そうですね。

Đúng thế ạ. / Vâng, phải.

Ngữ pháp

V-た

Thể た (quá khứ thân mật)

Thể た là quá khứ thân mật. Làm giống thể て nhưng thay て/で bằng た/だ: 書かいて→書かいた, のんで→飲のんだ, 食たべて→食たべた, 来きて→来きた, して→した.

相す撲もうを見みました。

相す撲もうを見みた。

V-たことことがあります

Kinh nghiệm đã từng (〜たことがあります)

V-たことがあります nghĩa là đã từng làm gì. Hỏi: 〜たことがありますか. Với sự việc xác định ở thời điểm cụ thể, dùng quá khứ thường (去年きょ行いきました). 一いち度ども + phủ định = chưa bao giờ.

Hội thoại mini

北ほっ海かい道どうへ行いったことがありますか。

はい、一いち度どあります。

Hội thoại mini

馬うまに乗のったことがありますか。

いいえ、一いち度どもありません。

去きょ年ねん北ほっ海かい道どうで馬うまに乗のりました。

V-たりV-たりします

Liệt kê hoạt động (〜たり〜たり)

V-たり、V-たり します liệt kê vài hoạt động tiêu biểu (không nhất thiết theo thứ tự). Khác với nối thể て (L16) chỉ trình tự. Không dùng たり cho thói quen hàng ngày như thức dậy hay ngủ.

休やすみの日ひはテニスをしたり、散さん歩ぽをしたりします。

日にち曜よう日びはテニスをして、映えい画がを見みました。

冬ふゆ休やすみはお寺てらを見みたり、友とも達だちとパーティーをしたりしました。

Adj/N になります

Trở nên (〜く/〜に なります)

なります diễn tả sự thay đổi. Tính từ い: bỏ い, thêm く (寒さむい→寒さむく). Tính từ な/danh từ: thêm に (元げん気き→元げん気きに, 25歳さい→25歳さいに). Dùng だんだん cho thay đổi dần dần.

だんだん暖あたたかくなります。

調ちょう子しがよくなりました。おかげさまで。

医い者しゃになりたいです。

25歳さいになります。

Hội thoại

Bắt đầu ăn kiêng từ ngày mai

乾かん杯ぱい!

マリアさん、あまり食たべませんね。

はい。きのうからダイエットをしています。

そうですか。私わたしもダイエットをしたことがあります。

どんなダイエットでしたか。

毎まい日にちりんごだけ食たべて、水みずをたくさん飲のみました。でも無む理りなダイエットは体からだによくないですね。

そうですね。

マリアさん、このケーキおいしいですよ。

そうですか。…じゃ、明あ日したからダイエットを始はじめます。

Anh đã xem vật Sumo chưa?

ミラーさんは相す撲もうを見みたことがありますか。

はい、一いち度どあります。2年ねん前まえに友とも達だちと一いっ緒しょに行いきました。

馬うまに乗のったことはありますか。

いいえ、一いち度どもありません。ぜひ乗のってみたいです。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Văn hóa truyền thống và giải trí

Nghệ thuật, thể thao và giải trí truyền thống Nhật Bản.

茶さ道どう

trà đạo

華か道どう

nghệ thuật cắm hoa

書しょ道どう

thư pháp

歌か舞ぶ伎き

kịch Kabuki

能のう

kịch Nō

文ぶん楽らく

nghệ thuật Bunraku

柔じゅう道どう

Judo

剣けん道どう

Kiếm đạo

空から手て

Karate

囲い碁ご

cờ vây

将しょう棋ぎ

cờ tướng Nhật

カラオケ

Karaoke

盆ぼん踊おどり

múa Bon

Tên riêng trong bài

東とう京きょうスカイツリー

Tokyo Skytree (tháp quan sát ở Tokyo)

葛かつ飾しか北ほく斎さい

Katsushika Hokusai (họa sĩ thời Edo, 1760-1849)