Đã từng chưa?
Nói kinh nghiệm đã từng với 〜たことがあります, liệt kê hoạt động với 〜たり〜たり, và miêu tả sự thay đổi với 〜く/〜に なります.
Bấm vào bất kỳ từ vựng hoặc câu nào để nghe phát âm.
Từ vựng
leo, lên (山に~: leo núi)
trọ, ở lại (ホテルに~: ở khách sạn)
dọn vệ sinh (căn phòng)
giặt (áo quần)
trở thành, trở nên
buồn ngủ
mạnh
yếu
sự luyện tập (~を します: luyện tập)
gôn (~を します: chơi gôn)
vật Sumo (~を します: đấu vật Sumo)
trà đạo
ngày
tình trạng, trạng thái
một lần
chưa lần nào, chưa bao giờ (dùng với phủ định)
dần dần
sắp, sắp sửa
cám ơn anh/chị, nhờ anh/chị mà ~
nhưng
Mẫu câu
Cạn chén! / Nâng cốc!
việc ăn kiêng, chế độ giảm cân (~を します: ăn kiêng)
không thể, quá sức
tốt cho sức khỏe
Đúng thế ạ. / Vâng, phải.
Ngữ pháp
V-た
Thể た (quá khứ thân mật)
Thể た là quá khứ thân mật. Làm giống thể て nhưng thay て/で bằng た/だ: 書いて→書いた, のんで→飲んだ, 食べて→食べた, 来て→来た, して→した.
相撲を見ました。
相撲を見た。
V-たことがあります
Kinh nghiệm đã từng (〜たことがあります)
V-たことがあります nghĩa là đã từng làm gì. Hỏi: 〜たことがありますか. Với sự việc xác định ở thời điểm cụ thể, dùng quá khứ thường (去年行きました). 一度も + phủ định = chưa bao giờ.
Hội thoại mini
北海道へ行ったことがありますか。
はい、一度あります。
Hội thoại mini
馬に乗ったことがありますか。
いいえ、一度もありません。
去年北海道で馬に乗りました。
V-たりV-たりします
Liệt kê hoạt động (〜たり〜たり)
V-たり、V-たり します liệt kê vài hoạt động tiêu biểu (không nhất thiết theo thứ tự). Khác với nối thể て (L16) chỉ trình tự. Không dùng たり cho thói quen hàng ngày như thức dậy hay ngủ.
休みの日はテニスをしたり、散歩をしたりします。
日曜日はテニスをして、映画を見ました。
冬休みはお寺を見たり、友達とパーティーをしたりしました。
Adj/N になります
Trở nên (〜く/〜に なります)
なります diễn tả sự thay đổi. Tính từ い: bỏ い, thêm く (寒い→寒く). Tính từ な/danh từ: thêm に (元気→元気に, 25歳→25歳に). Dùng だんだん cho thay đổi dần dần.
だんだん暖かくなります。
調子がよくなりました。おかげさまで。
医者になりたいです。
25歳になります。
Hội thoại
Bắt đầu ăn kiêng từ ngày mai
乾杯!
マリアさん、あまり食べませんね。
はい。きのうからダイエットをしています。
そうですか。私もダイエットをしたことがあります。
どんなダイエットでしたか。
毎日りんごだけ食べて、水をたくさん飲みました。でも無理なダイエットは体によくないですね。
そうですね。
マリアさん、このケーキおいしいですよ。
そうですか。…じゃ、明日からダイエットを始めます。
Anh đã xem vật Sumo chưa?
ミラーさんは相撲を見たことがありますか。
はい、一度あります。2年前に友達と一緒に行きました。
馬に乗ったことはありますか。
いいえ、一度もありません。ぜひ乗ってみたいです。
Luyện tập
Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.
Tham khảo
Văn hóa truyền thống và giải trí
Nghệ thuật, thể thao và giải trí truyền thống Nhật Bản.
trà đạo
nghệ thuật cắm hoa
thư pháp
kịch Kabuki
kịch Nō
nghệ thuật Bunraku
Judo
Kiếm đạo
Karate
cờ vây
cờ tướng Nhật
Karaoke
múa Bon
Tên riêng trong bài
Tokyo Skytree (tháp quan sát ở Tokyo)
Katsushika Hokusai (họa sĩ thời Edo, 1760-1849)