Sở thích và kỹ năng

Dùng thể nguyên dạng, nói khả năng với 〜ことができます, nói về sở thích, và dùng 〜まえに cho "trước khi".

Từ vựng (21)

できます

có thể, làm được

洗あらいます

rửa

弾ひきます

chơi (nhạc cụ, piano, v.v.)

歌うたいます

hát

集あつめます

sưu tầm, thu thập

捨すてます

vứt, bỏ đi

換かえます

đổi, trao đổi

運うん転てんします

lái (xe)

予よ約やくします

đặt chỗ, đặt trước

ピアノ

đàn piano

~メートル

mét (đơn vị đo)

現げん金きん

tiền mặt

趣しゅ味み

sở thích, thú vui

日にっ記き

nhật ký

お祈いのり

việc cầu nguyện (お祈りを します: cầu nguyện)

課か長ちょう

tổ trưởng

部ぶ長ちょう

trưởng phòng

社しゃ長ちょう

giám đốc công ty

動どう物ぶつ

động vật

馬うま

ngựa

インターネット

In-tơ-nét, Internet

Mẫu câu

特とくに

đặc biệt là

へえ

Thế á! (biểu thị sự ngạc nhiên)

それは面おも白しろいですね。

Hay thật nhỉ.

なかなか

khó mà, mãi mà (dùng với thể phủ định)

本ほん当とうですか。

Thật không ạ?

ぜひ

nhất định

Ngữ pháp

V (dictionaryform)

Thể nguyên dạng

Thể nguyên dạng là dạng thân mật không quá khứ của động từ. Nhóm I: đổi âm hàng い trước ます sang hàng う (書かきます→書かく, 読よみます→読よむ). Nhóm II: bỏ ます, thêm る (食たべます→食たべる). Nhóm III: します→する, 来きます→来きる.

私わたしは毎まい朝あさ新しん聞ぶんを読よみます。

毎まい朝あさ新しん聞ぶんを読よむ。

N/V-ことことができます

Nói khả năng (〜ことができます)

N ができます diễn tả khả năng với danh từ hành động hoặc kỹ năng (運うん転てん, 日に本ほん語ご, ピアノ). Với động từ: thể nguyên dạng + こと, ví dụ 漢かん字じを読よむことができます. Trợ từ が đánh dấu việc có thể làm.

ミラーさんは漢かん字じを読よむことができます。

Hội thoại mini

運うん転てんができますか。

はい、できます。

Hội thoại mini

カードで払はらうことができますか。

すみません。現げん金きんで払はらってください。

雪ゆきがたくさん降ふりましたから、ことしはスキーができます。

私わたしの趣しゅ味みは N/V-ことです

Nói về sở thích

私わたしの趣しゅ味みは N です nói sở thích bằng danh từ (音おん楽がく). Dùng thể nguyên dạng + こと để nói cụ thể hơn: 音おん楽がくを聞きくことです (nghe nhạc).

私わたしの趣しゅ味みは音おん楽がくです。

私わたしの趣しゅ味みは音おん楽がくを聞きくことです。

Hội thoại mini

趣しゅ味みは何なんですか。

古ふるい時と計けいを集あつめることです。

V/N の/time まえに

Trước khi (〜まえに)

Dùng thể nguyên dạng + まえに trước động từ (寝ねるまえに). Với danh từ hành động thêm の (食しょく事じのまえに). Với lượng thời gian không dùng の (1時間じかんまえに). Động từ sau まえに có thể ở bất kỳ thì nào.

日に本ほんに来くる前まえに、日に本ほん語ごを勉べん強きょうしました。

寝ねる前まえに、本ほんを読よみます。

食しょく事じの前まえに、手てを洗あらいます。

田た中なかさんは 1時じ間かん前まえに出でかけました。

なかなか negative

Khó mà (なかなか)

なかなか kèm động từ phủ định nghĩa việc khó xảy ra hoặc không như mong đợi. Thường dùng với 〜では để nói địa điểm hoặc hoàn cảnh.

日に本ほんではなかなか馬うまを見みることができません。

忙いそしくて、なかなか映画えいがを見みに行いけません。

ぜひ

Nhất định (ぜひ)

ぜひ nhấn mạnh khi nói mong muốn (〜たい) hoặc đề nghị (〜てください).

ぜひ北ほっ海かい道どうへ行いきたいです。

ぜひ遊あそびに来きてください。

Hội thoại

Sở thích của anh là gì?

サントスさんの趣しゅ味みは何なんですか。

写しゃ真しんを撮とることです。

どんな写しゃ真しんを撮とりますか。

動どう物ぶつの写しゃ真しんです。特とくに馬うまが好すきです。

へえ、それは面おも白しろいですね。日に本ほんに来きてから馬うまの写しゃ真しんを撮とりましたか。

いいえ、まだです。日に本ほんではなかなか馬うまを見みることができません。

北ほっ海かい道どうには馬うまがたくさんいますよ。

本ほん当とうですか。じゃ、夏なつ休やすみにぜひ行いきたいです。

Anh biết lái xe không?

ミラーさんは運うん転てんができますか。

はい、できます。でも日に本ほんではまだ運うん転てんしたことがありません。

日に本ほんに来くる前まえに免めん許きょを取とりましたか。

いいえ、国くにで取とりました。日に本ほんの免めん許きょに換かえたいです。

Trước khi đi ngủ

佐さ藤とうさんの趣しゅ味みは何なんですか。

音おん楽がくを聞きくことです。ピアノも少すこし弾ひくことができます。

すごいですね。寝ねる前まえに何なにをしますか。

日にっ記きを書かきます。今きょ日うのことを書かいてから寝ねます。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Động tác chuyển động

Động từ hành động thường gặp khi miêu tả chuyển động cơ thể.

飛とぶ

bay

跳とぶ

nhảy

登のぼる

leo

走はしる

chạy

泳およぐ

bơi

もぐる

lặn

飛とび込こむ

nhảy xuống

逆さか立だちする

lộn ngược, trồng cây chuối

はう

bò

ける

đá

振ふる

vẫy

持もち上あげる

nâng, nhấc

投なげる

ném

たたく

đấm, đập, vỗ

引ひく

kéo

押おす

đẩy

曲まげる

uốn, gập

伸のばす

duỗi thẳng, kéo dài

転ころぶ

ngã

振ふり向むく

ngoảnh lại

Tên riêng trong bài

故ふる郷さと

Furusato (tên bài hát nghĩa là "quê nhà")

ビートルズ

Beatles (ban nhạc Anh)

秋あき葉は原ばら

Akihabara (quận ở Tokyo)