Đi khám bác sĩ

Mô tả triệu chứng, dùng thể ない cho phủ định và bắt buộc, và nêu hạn với 〜までに.

Bấm vào bất kỳ từ vựng hoặc câu nào để nghe phát âm.

Từ vựng

おぼえます

nhớ

わすれます

quên

くします

làm mất

します

nộp (レポートを~: nộp báo cáo)

はらいます

trả tiền, thanh toán

かえします

trả lại

かけます

ra ngoài, đi ra

ぎます

cởi (quần áo)

っていきます

mang theo, mang đi

ってます

mang đến, mang theo đến

しんぱいします

lo lắng

ざんぎょうします

làm thêm giờ

しゅっちょうします

đi công tác

みます

uống (thuốc) (薬を~: uống thuốc)

はいります

vào (お風呂に~: tắm bồn)

たいせつ [な]

quan trọng (tính từ な)

だいじょう [な]

ổn, không sao (tính từ な)

あぶない

nguy hiểm

もん

vấn đề, câu hỏi

こた

câu trả lời

きんえん

cấm hút thuốc

けんこうけんしょう

thẻ bảo hiểm y tế

かぜ

cảm, cảm cúm

ねつ

sốt, nhiệt

びょう

bệnh, ốm

くす

thuốc

bồn tắm, tắm

うわ

áo khoác, áo ngoài

した

đồ lót

せんせい

bác sĩ

2、3にち

hai, ba ngày

2、3~

hai, ba ~

~までに

trước, trước khi (hạn)

ですから

vì vậy, cho nên

Mẫu câu

どうしましたか。

Anh/Chị bị sao ạ?

のど

họng

~がいたいです。

Đau ~.

だいに。

Giữ gìn sức khỏe nhé.

Ngữ pháp

V-ない

Thể phủ định (V-ない形)

Bỏ ます, thêm ない để phủ định thân mật. Nhóm I: き→かない, み→まない, ち→たない; nhóm II: べ→べない; nhóm III: する→しない, る→ない. Thêm です để nói lịch sự.

わたしきょかいしゃきません。

をひきましたから、かけません。

Hội thoại mini

くすみませんか。

いいえ、みます。

V-ないでください

Xin đừng ~ (V-ないでください)

Dùng V-ないで ください để nhờ ai đó đừng làm gì một cách lịch sự.

ここでタバコをわないでください。

しんぱいしないでください。

きょはおはいらないでください。

V-なければなりません

Phải ~ (V-なければなりません)

V-なければ なりません diễn tả bắt buộc: phải làm gì. Dạng rút gọn thân mật: V-なきゃ.

レポートはきんようまでにさなければなりません。

びょうですから、くすまなければなりません。

Hội thoại mini

けんこうけんしょうってなければなりませんか。

はい、っててください。

V-なくてもいいです

Không cần ~ (V-なくてもいいです)

V-なくても いいです nghĩa không bắt buộc - không cần phải làm gì.

きょうはざんぎょうしなくてもいいです。

もんだいこたえはおぼえなくてもいいです。

Hội thoại mini

したしゅっちょうしなくてもいいですか。

はい、だいじょうです。

Topic は(を→は)

Đưa chủ đề lên (を→は)

Thay を bằng は để đưa tân ngữ lên làm chủ đề - thường để tương phản hoặc nhấn mạnh. ひるごはんはうちでべます (Còn bữa trưa thì tôi ăn ở nhà).

わたしまいにちコーヒーをみます。おちゃみません。

くすはもうみました。みずはまだんでいません。

うわいでください。したはそのままでいいです。

N までに V

Trước hạn (N までに V)

N までまでに V nói việc phải hoàn thành trước một thời điểm hoặc ngày. までに đánh dấu hạn; まで một mình chỉ điểm kết thúc.

レポートはらいしゅうげつようまでにしてください。

くすしょくまえんでください。3までにってください。

Hội thoại mini

びょういんだいきんはいつはらわなければなりませんか。

きょじゅはらってください。

Hội thoại

Ở phòng khám

どうしましたか。

のどがいたいです。ねつもあります。

けんこうけんしょうせてください。

はい、どうぞ。

ですね。くすんで、2、3にちやすんでください。

はいってもいいですか。

いいえ、きょはいらないでください。おだいに。

Quy định ở công ty

レポートはきんようまでにさなければなりません。

はい、わかりました。

ここはきんえんです。タバコをわないでください。

きょうはざんぎょうしなくてもいいです。はやかえってください。

Đừng lo

ミラーさんはびょうです。しんぱいです。

しんぱいしないでください。2、3にちやすめばだいじょうです。

そうですか。じゃ、わたしくすってきます。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Cơ thể và bệnh tật

Triệu chứng và bệnh thường gặp khi mô tả tình trạng sức khỏe.

あたまいた

đau đầu

おなかがいた

đau bụng

いた

đau răng

のどがいた

đau họng

ねつがある

bị sốt

せき

ho

はなみず

sổ mũi

かぜ

cảm

インフルエンザ

cúm

ふんしょう

dị ứng phấn hoa

なかいた

đau lưng

いた

đau mắt

みみいた

đau tai

くす

thuốc