Nối hành động và hỏi cách

Nối hành động bằng thể て, hỏi cách làm với どうやって, chọn với どの/どれ, và miêu tả bộ phận cơ thể.

Bấm vào bất kỳ từ vựng hoặc câu nào để nghe phát âm.

Từ vựng

ります

lên (電車に~: lên tàu điện)

ります

xuống (電車を~: xuống tàu điện)

えます

chuyển tàu, chuyển xe

びます

tắm (シャワーを~: tắm vòi sen)

れます

bỏ vào, cho vào

します

lấy ra, đưa ra

ろします

rút (お金を~: rút tiền)

はいります

vào (大学に~: vào trường đại học)

ます

ra, tốt nghiệp (大学を~: ra khỏi/tốt nghiệp đại học)

します

ấn, bấm (nút)

みます

uống

はじめます

bắt đầu

けんがくします

tham quan, đi xem

でんします

gọi điện thoại

わか

trẻ

なが

dài

みじか

ngắn

あかるい

sáng, vui vẻ

tối

からだ

cơ thể

あたま

đầu

かみ

tóc

かお

mặt

mắt

みみ

tai

くち

miệng

răng

おなか

bụng

あし

chân

dáng, chiều cao; lưng

サービス

dịch vụ

ジョギング

chạy bộ (~を します: đi chạy bộ)

シャワー

vòi sen, tắm vòi sen

みどり

màu xanh lá

てら

chùa

じん

đền thờ đạo Thần

ばん

số ~ (xe buýt, v.v.)

どうやって

bằng cách nào, làm sao

どの~

cái ~ nào (trước danh từ)

どれ

cái nào (đứng một mình)

Mẫu câu

すごい ですね。

Giỏi quá!/Hay quá!

いいえ、まだまだ です。

Không, còn kém lắm. (khiêm tốn khi được khen)

お引き出し ですか。

Anh/Chị rút tiền phải không?

まず

trước hết, đầu tiên

つぎ

tiếp theo

キャッシュカード

thẻ ATM

あんしょうばんごう

mã PIN

きんがく

số tiền

かくにん

xác nhận

かくにんします

xác nhận

ボタン

nút bấm

Ngữ pháp

V1-てV2-て V3

Chuỗi hành động (V-て、V-て、V)

Nối các động từ theo thứ tự xảy ra: bỏ ます, thêm て, nối bằng dấu phẩy. Chỉ động từ cuối mang thì (ます, ました, v.v.).

シャワーをびて、あさごはんをべて、かいしゃきます。

でんしゃって、うめえて、8ばんのバスにります。

カードをれて、あんしょうばんごうれて、きんがくします。

い-adj-くてい-adj

Nối tính từ い (〜くて、〜)

Bỏ い của tính từ い, thêm くて để nối. Chỉ tính từ cuối mang kết thúc câu (です, でした, v.v.).

このあかるくて、ひろいです。

かみながくて、おおきいです。

みちくて、すこしこわいです。

な-adj N で~

Nối danh từ/tính từ な (N/な-adj で、~)

Dùng で sau tính từ な hoặc danh từ để nối đặc điểm hoặc vai trò. Chỉ vế cuối mang thì.

ミラーさんはかいしゃいんで、28さいです。

このまちしずかで、きれいです。

わたしともだちがくせいで、わかいです。

V1-てから V2

Sau khi ~ (V-てから、V)

V-てから cho biết hành động thứ hai xảy ra sau khi hành động thứ nhất hoàn tất. Nhấn mạnh trình tự hơn chuỗi て đơn thuần.

シャワーをびてから、ジョギングをします。

だいがくてから、このかいしゃはたらいています。

てらけんがくしてから、じんじゃきます。

N1 は N2 が Adj

Bộ phận của thể (N1 は N2 が Adj)

Dùng は cho người/vật nói chung và が cho bộ phận hoặc đặc điểm: なかさんはかみながいです.

なかさんはかみながいです。

わたしたかくないです。

このおおきくて、くちちいさいです。

どうやって V

Làm sao để ~ (どうやって V)

どうやって hỏi cách thức hoặc phương tiện: どうやってきますか (Đi bằng cách nào?). Trả lời bằng phương tiện hoặc các bước.

Hội thoại mini

だいがくまえまでどうやってきますか。

でんしゃって、バスにえます。

Hội thoại mini

かねをどうやってろしますか。

ATMでろします。

どの N/どれ

Cái nào (どの N / どれ)

どの đứng trước danh từ (どの バス). どれ đứng một mình khi chọn trong các vật chưa gọi tên (どれですか).

Hội thoại mini

どのバスにりますか。

8ばんのバスにります。

Hội thoại mini

どれが あなたの カバン ですか。

これです。

Hội thoại

Ở máy ATM

すみません。使つかかたおしえてください。

しですか。

はい、10,000えんろしたいです。

まず、キャッシュカードをれてください。

つぎに、あんしょうばんごうれて、きんがくしてください。

さいに「かくにん」ボタンをしてください。

わかりました。ありがとうございます。

Đi xe buýt nào

すみません。だいがくまえまでどうやってきますか。

JRのえきまであるいて、でんしゃってください。

うめえて、8ばんのバスにってください。

8ばんですね。だいがくまえりますか。

はい。あのみどりかんばんまえです。

どうもありがとうございました。

Sau lễ hội

ゆきまつり、すごいですね。ほんじょうですね。

いいえ、まだまだです。

ユキさんはかみながくて、あかるいですね。

ありがとう。わたしもトムさんのたかいとおもいます。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Dịch vụ ATM

Các nút và dịch vụ thường gặp trên màn hình ATM Nhật.

あず

gửi tiền

り込み

chuyển khoản

り替え

chuyển giữa các tài khoản của mình

rút tiền

つうちょうにゅう

in sổ tiết kiệm

ざんだかしょうかい

tra cứu số dư

Tên riêng trong bài

JR

Tập đoàn đường sắt Nhật Bản (JR)

ゆきまつ

Lễ hội tuyết (Sapporo)

うめ

Umeda (khu vực ga Osaka)

だいがくまえ

Daigakumae (trước trường đại học)