Yêu cầu và chỉ đường

Yêu cầu lịch sự với 〜てください, nói hành động đang diễn ra với 〜ています, và đề nghị giúp với 〜ましょうか.

Từ vựng (40)

付つけます

bật

消けします

tắt

開あけます

mở

閉しめます

đóng (cửa, cửa sổ)

急いそぎます

vội, gấp

待まちます

đợi, chờ

持もちます

mang, cầm

取とります

lấy, chuyển

手て伝つだいます

giúp (làm việc gì)

呼よびます

gọi

話はなします

nói, nói chuyện

使つかいます

dùng, sử dụng

止とめます

dừng, đỗ

見みせます

cho xem, trình

教おしえます

nói, cho biết (住所を~: nói địa chỉ)

座すわります

ngồi

立たちます

đứng

入はいります

vào (喫茶店に~: vào quán giải khát)

出でます

ra, ra khỏi (喫茶店を~: ra khỏi quán giải khát)

降ふります

rơi (mưa, tuyết) (雨が~: mưa)

コピーします

copy, phô-tô

電でん気き

điện, đèn điện

エアコン

máy điều hòa (nhiệt độ)

パスポート

hộ chiếu

名な前まえ

tên

住じゅう所しょ

địa chỉ

地ち図ず

bản đồ

塩しお

muối

砂さ糖とう

đường

問もん題だい

câu hỏi, vấn đề

答こたえ

câu trả lời

読よみ方かた

cách đọc

~方かた

cách ~

まっすぐ

thẳng

ゆっくり

chậm, thong thả

すぐ

ngay, lập tức

また

lại

あとで

sau

もう少すこし

thêm một chút nữa

もう ~

thêm ~

Mẫu câu

さあ

Thôi, nào (thúc giục, khuyến khích)

あれ?

Ô? (ngạc nhiên khi thấy điều lạ)

信しん号ごうを右みぎへ曲まがってください。

Anh/Chị hãy rẽ phải ở đèn tín hiệu.

これでお願ねがいします。

Gửi anh tiền này.

お釣つり

tiền thừa, tiền thối lại

Ngữ pháp

V-てください

Hãy ~ (〜てください)

Bỏ ます, thêm て rồi ください để yêu cầu hoặc chỉ thị lịch sự. Chia thể て theo nhóm: nhóm I (書かき→書かいて, 読よみ→読よんで, 待まち→待まって); nhóm II (食たべ→食たべて); nhóm III (き→きて, する→して).

ちょっと待まってください。

ボールペンで名な前まえを書かいてください。

すみませんが、この漢かん字じの読よみ方かたを教おしえてください。

Hội thoại mini

暑あついですね。窓まどを開あけましょうか。

ええ、お願ねがいします。

V-ています

Đang ~ (〜ています)

V-ています diễn tả hành động đang xảy ra. Phủ định: 〜ていません. Cũng dùng cho trạng thái tự nhiên đang kéo dài (雨あめが降ふっています).

ミラーさんは今いま電でん話わをかけています。

Hội thoại mini

今いま雨あめが降ふっていますか。

はい、降ふっています。

いいえ、降ふっていません。

V-ましょうか

Tôi ~ nhé? (〜ましょうか)

Dùng gốc động từ + ましょうか để đề nghị làm gì cho người nghe. Đồng ý: お願ねがいします; từ chối: けっこうです hoặc 結けっ構こうです.

荷に物もつを持もちましょうか。

いいえ、結けっ構こうです。タクシーで帰かえります。

駅えきまで迎むかえに行いきましょうか。

N が V

Hiện tượng tự nhiên (N が V)

Dùng が (không phải は) với hiện tượng tự nhiên hoặc sự việc khách quan: 雨あめが降ふります, 風かぜが吹ふきます. Cũng dùng khi nhận ra ai đó vắng mặt: ミラーさんがいませんね.

雨あめが降ふっています。

ミラーさんが いませんね。

すみませんが

Mở đầu lịch sự (すみませんが)

Bắt đầu yêu cầu bằng すみませんが hoặc 失しつ礼れいですが để mở lời nhẹ nhàng. Ở đây không mang nghĩa "nhưng" - chỉ mở đầu câu lịch sự.

すみませんが、塩しおを取とってください。

失しつ礼れいですが、お名な前まえは?

Hội thoại

Taxi đến Midoricho

すみません。みどり町ちょうまで連つれて行いってください。

はい、わかりました。

すみませんが、あの信しん号ごうを右みぎへ曲まがってください。

右みぎですね。

まっすぐ行いきますね。

はい、まっすぐ行いってください。

あの花はな屋やの前まえで止とめてください。

はい。1,800円えんです。

はい、これでお願ねがいします。

お釣つりは 3,200円えんです。ありがとうございました。

Đang gọi điện

佐さ藤とうさんは今いまどこですか。

今いま会かい議ぎ室しつで松まつ本もとさんと話はなしています。

そうですか。じゃ、あとでまた来きます。

Ở nhà ga

荷に物もつが重おもいです。持もちましょうか。

すみません。お願ねがいします。

タクシーで帰かえりますか。

はい。駅えきまで迎むかえに来きてもらいます。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Ở nhà ga

Biển báo và dịch vụ quanh nhà ga.

切きっ符ぷ売うり場ば

chỗ bán vé

自じ動どう券けん売ばい機き

máy bán vé tự động

精せい算さん機き

máy thanh toán tiền vé còn thiếu

改かい札さつ口ぐち

cửa soát vé

出で口ぐち

cửa ra

入いり口ぐち

cửa vào

東ひがし口ぐち

cửa Đông

西にし口ぐち

cửa Tây

南みなみ口ぐち

cửa Nam

北きた口ぐち

cửa Bắc

中ちゅう央おう口ぐち

cửa Trung tâm

ホーム

sân ga

売ばい店てん

quầy bán hàng, ki-ốt

コインロッカー

hòm để đồ cho thuê bằng tiền xu

タクシー乗のり場ば

điểm lên xe tắc-xi

バスターミナル

bến xe buýt

バス停てい

điểm lên xuống xe buýt

特とっ急きゅう

tốc hành đặc biệt

急きゅう行こう

tốc hành

快かい速そく

nhanh

準じゅん急きゅう

bán tốc hành

普ふ通つう

tàu thường, địa phương

時じ刻こく表ひょう

bảng giờ chạy tàu

~発はつ

xuất phát từ ~

~着ちゃく

đến ~

~行いき

đi ~

定てい期き券けん

vé tháng

回かい数すう券けん

vé giảm giá khi đi nhiều

片かた道みち

một chiều

往おう復ふく

hai chiều, đi và về

Tên riêng trong bài

みどり町ちょう

Midoricho (thành phố giả định)