Muốn và dự định

Nói muốn có gì với 欲しい và muốn làm gì với 〜たい; nói đi đâu để làm gì bằng 〜に 行きます.

Bấm vào bất kỳ từ vựng hoặc câu nào để nghe phát âm.

Từ vựng

あそびます

chơi

およぎます

bơi

むかえます

đón

つかれます

mệt (trạng thái: つかれました)

けっ婚します

kết hôn, cưới

い物します

mua sắm

しょく事します

ăn cơm, dùng bữa

さん歩します

đi dạo (公園を~: dạo ở công viên)

たい変 [な]

vất vả, khó khăn (tính từ な)

しい

muốn có

ひろ

rộng

せま

chật, hẹp

プール

bể bơi

かわ

sông

mỹ thuật

câu cá (~を します: đi câu)

スキー

trượt tuyết (~を します: đi trượt)

しゅう

cuối tuần

しょう

Tết

~ごろ

khoảng (thời gian)

なに

cái gì đó

どこか

đâu đó

Mẫu câu

のどがかわきます。

Khát. (trạng thái: のどが かわきました)

おなかが すきます。

Đói. (trạng thái: おなかが すきました)

そう しましょう。

Nhất trí. / Hãy làm vậy đi.

ご注文は?

Anh/Chị dùng món gì ạ?

てい

cơm suất

ぎゅうどん

cơm thịt bò (gyudon)

しょう々 おちください。

Xin vui lòng đợi một chút.

~で ございます。

Cách nói lịch sự của です.

べつ々に

riêng, riêng ra

Ngữ pháp

N がしい

Muốn có (欲しい)

Dùng が với しい để nói muốn có gì. Chia như tính từ い. Thường dùng cho bản thân hoặc hỏi người đối thoại - không nói muốn của người thứ ba.

わたしともだちしいです。

Hội thoại mini

いまなにがいちばんしいですか。

あたらしいパソコンがしいです。

Hội thoại mini

どもがしいですか。

いいえ、しくないです。

V-stem たい

Muốn làm (〜たい)

Bỏ ます, thêm たい để nói muốn làm gì. Tân ngữ có thể dùng を hoặc が. Chia như tính từ い (べたくない). Dùng cho bản thân hoặc hỏi người đối thoại.

おきなわきたいです。

てんぷらをべたいです。

Hội thoại mini

こうなにいたいですか。

くついたいです。

おなかがいたいですから、なにべたくないです。

Place へ V/N にきます

Đi để làm gì (〜に)

Dùng gốc động từ + に hoặc danh từ + に trước きます/ます/かえります để nói mục đích. Với danh từ 〜します (もの, しょく, さん), bỏ します: ものきます.

こうものきます。

ほんじゅつべんきょうました。

あしたきょうのおまつりにきます。

ふゆやすみにほっかいどうへスキーにきました。

どこか/なに

Đâu đó / cái gì đó

どこか nghĩa đâu đó; なにか nghĩa cái gì đó. Trợ từ へ và を thường được lược bỏ sau chúng.

ふゆやすみはどこかきましたか。

はい。ほっかいどうへスキーにきました。

のどがかわきましたから、なにみたいです。

ご~

Tiền tố lịch sự (ご~)

Gắn ご trước một số từ trong tình huống phục vụ lịch sự (ごちゅうもん, ごれんらく). Thể hiện kính trọng đối với người nghe hoặc đồ của họ.

ちゅうもんは?

しょう々 おちください。

Hội thoại

Ăn trưa ở Tsuru-ya

もう 12ですね。ランチにきませんか。

きましょう。

どこへきますか。

ええと……。きょうはほんりょうべたいです。

じゃ、つるやへきましょう。

ちゅうもんは?

てんぷらていしょく

ぎゅうどん。

てんぷらていしょくぎゅうどんですね。しょう々 おちください。

1,680えんです。

すみません、べつ々におねがいします。

はい。てんぷらていしょくは 980えんぎゅうどんは 700えんです。

Kế hoạch cuối tuần

しゅうまつなにをしますか。

どもとこうふねきます。

いいですね。わたしもどこかきたいです。

いっしょきませんか。

ええ、そうしましょう。

Sau cuộc họp dài

きょうはなにもしたくないです。つかれました。

そうですね。かいたいへんでしたね。

のどがかわきました。なにみたいです。

じゃ、きってんきましょう。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Trong khu phố

Cơ quan công cộng và cửa hàng thường gặp trong khu phố.

はく物館

bảo tàng

じゅつ

bảo tàng mỹ thuật

書館

thư viện

えい画館

rạp chiếu phim

こう

công viên

ゆう園地

công viên giải trí

てら

chùa

じん

đền thờ đạo Thần

だい

trường đại học

けい察署

đồn cảnh sát

こう

bốt cảnh sát

コンビニ

cửa hàng tiện lợi

スーパー

siêu thị

デパート

cửa hàng bách hóa

きっ茶店

quán giải khát

Tên riêng trong bài

つるや

Nhà hàng Tsuru-ya (giả định)

アキックス

Công ty Akix (giả định)

おはようテレビ

Chương trình Ohayou TV (giả định)