Quá khứ và so sánh

Nói quá khứ với でした và 〜かったです, so sánh hai thứ bằng より và どちら, chọn nhất với いちばん.

Bấm vào bất kỳ từ vựng hoặc câu nào để nghe phát âm.

Từ vựng

かん単 [な]

đơn giản, dễ (tính từ な)

ちか

gần

とお

xa

はやい、はや

nhanh; sớm

おそ

chậm; muộn

おおい [人が~]

nhiều (người)

すくない [人が~]

ít (người)

あたたかい、あたたかい

ấm

すずしい

mát (thời tiết)

あま

ngọt

から

cay

おも

nặng

かる

nhẹ

いい [コーヒーが~]

tốt, chọn, dùng (vd. cà phê)

mùa

はる

mùa xuân

なつ

mùa hè

あき

mùa thu

ふゆ

mùa đông

てん

thời tiết

あめ

mưa

ゆき

tuyết

くも

có mây, u ám

ホテル

khách sạn

くうこう

sân bay

うみ

biển, đại dương

かい

thế giới

パーティー

tiệc (~を します: tổ chức tiệc)

まつ

lễ hội

すき

lẩu thịt bò sukiyaki

sashimi, gỏi cá sống

おすし

sushi

てんぷら

tempura, tôm rau chiên

ぶたにく

thịt heo, thịt lợn

とりにく

thịt gà

ぎゅうにく

thịt bò

レモン

chanh

cắm hoa (~を します: cắm hoa)

もみ

lá đỏ, lá phong

どちら

cái nào (trong hai)

どちらも

cả hai

いちばん

nhất, đầu tiên

ずっと

hơn hẳn, suốt

はじめて

lần đầu tiên

Mẫu câu

ただいま。

Tôi về rồi. (nói khi về nhà)

かえりなさい。

Anh/Chị về rồi đấy à. (nói với người vừa về nhà)

わあ、すごい 人ですね。

Ôi, đông người quá nhỉ!

つかれました。

Tôi mệt rồi.

Ngữ pháp

N/na-adj でした/じゃありませんでした

Quá khứ (danh từ và tính từ な)

Danh từ và tính từ な: khẳng định quá khứ là でした; phủ định quá khứ là じゃありませんでした (trang trọng: ではありませんでした).

きのうはあめでした。

きのうのけんかんたんじゃありませんでした。

Hội thoại mini

きょうしずかでしたか。

いいえ、しずかじゃありませんでした。

i-adj かったです/くなかったです

Quá khứ (tính từ い)

Bỏ い, thêm かったです cho khẳng định quá khứ (あつい -> あつかったです). Phủ định quá khứ: くなかったです.

きのうはあつかったです。

きのうのパーティーはあまりたのしくなかったです。

Hội thoại mini

りょこうたのしかったですか。

はい、とてもたのしかったです。てんもよかったです。

N1 は N2 より adj

So sánh với より

Dùng N2 より để so sánh: N1 は N2 より tính từ nghĩa N1 hơn N2 về phía tính từ đó.

ほっかいどうきゅうしゅうよりおおきいです。

このくるまはあのくるまよりあたらしいです。

Hội thoại mini

ニューヨークはおおさかよりさむいですか。

はい、ずっとさむいです。

N1 と N2 とどちらが/N のほうが

Cái nào hơn? (どちら)

Hỏi trong hai cái cái nào hơn: N1 と N2 と どちらが tính từ ですか. Trả lời: N の ほうが tính từ です.

うみやまとどちらがきですか。

どちらもきです。

サッカーときゅうとどちらがおもしろいですか。

サッカーのほうがおもしろいです。

N [のなか]でなに/どこ/だれ/いつがいちばん

So sánh nhất (いちばん)

Đánh dấu phạm vi bằng で (có thể thêm のなかで). Hỏi: なに/どこ/だれ/いつ + が + いちばん + tính từ. Trả lời: N がいちばん tính từ です.

1ねんでいつがいちばんさむいですか。

2がつがいちばんさむいです。

Hội thoại mini

1ねんでいつがいちばんきですか。

なつがいちばんきです。

i-adj の

Tính từ い + の (cái nào)

Sau tính từ い, の thay cho danh từ vừa nói: おおきいの nghĩa "cái lớn".

カリナさんの かばんは どれですか。

あのあかくて、おおきいのです。

Hội thoại

Lễ hội Gion thế nào?

ただいま。

おかえりなさい。

これ、きょうのおみやげです。

どうもありがとう。おんまつはどうでしたか。

おもしろかったです。とてもにぎやかでした。

おんまつきょうのおまつりのなかでいちばんゆうめいですからね。

そうですか。しゃしんをたくさんとりました。こちら、どうぞ。

わあ、すごいひとですね。

ええ。すこしつかれました。

Xe buýt hay tàu đi sân bay

くうこうまでバスとでんしゃとどちらがはやいですか。

でんしゃのほうがはやいです。

バスはいくらですか。

900えんです。でんしゃは 1,200えんです。

じゃ、でんしゃにします。

Món Nhật thích nhất

ほんりょうなかなにがいちばんおいしいですか。

てんぷらがいちばんおいしいです。

すききととどちらがすきですか。

どちらもきです。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Lễ hội và địa danh

Các lễ hội và địa danh nổi tiếng trên bản đồ sách giáo khoa.

おん

Lễ hội Gion (Kyoto)

かん

Lễ hội Kanda (Tokyo)

てんじん

Lễ hội Tenjin (Osaka)

鹿ろく苑寺

Chùa Rokuon (Kinkaku, Kyoto)

さん

Núi Phú Sĩ

とうしょうぐう

Đền Tōshō-gū (Nikko)

こう

Hoàng cung (Tokyo)

とうだい

Chùa Tōdai-ji (Nara)

げん爆ドーム

Nhà dom Genbaku (Hiroshima)

ひめじょう

Lâu đài Himeji

Tên riêng trong bài

ホン

Hồng Kông

シンガポール

Singapore

エービーシーストア

Siêu thị ABC (giả định)

ジャパン

Siêu thị Japan (giả định)