Sự vật và vị trí

Nói cái gì hoặc ai ở đâu bằng あります/います, và mô tả vị trí bằng từ chỉ hướng.

Từ vựng (45)

あります

ở (tồn tại, dùng cho đồ vật)

います

ở (tồn tại, dùng cho người và động vật)

いろいろ [な]

nhiều loại, đa dạng

男おとこの人ひと

người đàn ông

女おんなの人ひと

người đàn bà

男おとこの子こ

cậu con trai

女おんなの子こ

cô con gái

犬いぬ

chó

猫ねこ

mèo

パンダ

gấu trúc

象ぞう

voi

木き

cây, gỗ

物もの

vật, đồ vật

電でん池ち

pin

箱はこ

hộp

スイッチ

công tắc

冷れい蔵ぞう庫こ

tủ lạnh

テーブル

bàn

ベッド

giường

棚たな

giá sách, kệ sách

ドア

cửa

窓まど

cửa sổ

ポスト

hộp thư, hòm thư

ビル

tòa nhà

ATM

máy rút tiền tự động

コンビニ

cửa hàng tiện lợi

公こう園えん

công viên

喫きっ茶さ店てん

quán giải khát, quán cà phê

~屋や

hiệu ~, cửa hàng ~

乗のり場ば

điểm đón (tắc-xi, tàu...)

県けん

tỉnh

上うえ

trên

下した

dưới

前まえ

trước

うしろ

sau

右みぎ

bên phải

左ひだり

bên trái

中なか

trong, giữa

外そと

ngoài

隣となり

bên cạnh

近ちかく

gần

間あいだ

ở giữa

~や ~[など]

~ và ~, [v.v.]

ナンプラー

nước mắm

コーナー

góc, khu vực (trong siêu thị)

Mẫu câu

[どうも] すみません。

Cám ơn. / Xin lỗi.

一いち番ばん下した

ở dưới cùng

Ngữ pháp

N があります/います

Sự tồn tại (あります / います)

Dùng あります cho đồ vật, cây cối, địa điểm. Dùng います cho người và động vật. Cả hai nghĩa "có" (tồn tại).

コンビニが あります。

公こう園えんに木きがあります。

男おとこの人ひとがいます。

犬いぬがいます。

Place に N があります/います

Cái gì ở đâu (に)

Thêm に để chỉ nơi có sự vật. Hỏi đồ vật: 何なにがありますか; hỏi người: だれがいますか. Từ nghi vấn đi với が, không dùng は.

私わたしの部へ屋やに机つくえがあります。

事じ務む所しょにミラーさんがいます。

Hội thoại mini

地ち下かに何なにがありますか。

レストランが あります。

Hội thoại mini

受う付けにだれがいますか。

木き村むらさんがいます。

N は Place にあります/います

Cái đó ở đâu (は làm chủ đề)

Khi sự vật hoặc người đã rõ, đánh dấu bằng は và nói nơi chốn với に. Hỏi vị trí: どこに ありますか / いますか. Cũng có thể trả lời bằng どこですか (Bài 3).

東とう京きょうディズニーランドは千ち葉ば県けんにあります。

ミラーさんは事じ務む所しょにいます。

Hội thoại mini

東とう京きょうディズニーランドはどこにありますか。

千ち葉ば県けんです。

N1 の N2 (position)

Vị trí tương đối (N1 の N2)

Dùng danh từ vị trí sau の: 机つくえの上うえ (trên bàn), 銀ぎん行こうの隣となり (cạnh ngân hàng). Thêm に trước あります/います. Với 近ちかく có thể dùng で để chỉ nơi hành động xảy ra.

机つくえの上うえに写しゃ真しんがあります。

郵ゆう便びん局きょくは銀ぎん行こうの隣となりにあります。

本ほん屋やは花はな屋やとスーパーの間あいだにあります。

N1 や N2 [など]

Liệt kê một phần (や / など)

や liệt kê vài ví dụ, không phải tất cả (khác と). Thêm など sau mục cuối nghĩa "v.v.".

箱はこの中なかに手て紙がみや写しゃ真しんがあります。

箱はこの中なかに手て紙がみや写しゃ真しんなどがあります。

N ですか (confirmation)

Xác nhận lại điều vừa nghe

Nhắc lại từ then chốt trong câu hỏi của đối phương kèm ですか để xác nhận trước khi trả lời.

Hội thoại mini

アジアストアは どこですか。

アジアストアですか。あのビルの中なかです。

Hội thoại

Hỏi đường đến siêu thị

すみません。アジアストアはどこですか。

アジアストアですか。あそこに白しろいビルがありますね。

そのビルの中なかにあります。

そうですか。どうもすみません。

いいえ。

Tìm nước mắm

すみません。ここにナンプラーはありますか。

はい、あります。あちらにタイのコーナーがあります。

ナンプラーは一いち番ばん下したの棚たなにあります。

わかりました。ありがとうございます。

ATM trong tòa nhà

このビルに ATMはありますか。

はい、2階かいにあります。

事じ務む所しょはどこですか。

3階かいにあります。木き村むらさんもいますよ。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Trong nhà

玄げん関かん

cửa ra vào

トイレ

toilet

風ふ呂ろ場ば

phòng tắm

洗せん面めん所じょ

bồn rửa

台だい所どころ

bếp

食しょく堂どう

phòng ăn

居い間ま

phòng khách

寝しん室しつ

phòng ngủ

廊ろう下か

hành lang

ベランダ

ban công

Cách dùng phòng tắm Nhật

Trong nhà Nhật, bồn tắm để ngâm, không phải để xà phòng trực tiếp.

  1. Tắm sạch người bên ngoài bồn trước.
  2. Không dùng xà phòng hoặc khăn trong bồn - ngâm mình thư giãn.
  3. Ngâm xong đậy nắp bồn để người sau còn dùng.

Tên riêng trong bài

東とう京きょうディズニーランド

Tokyo Disneyland

アジアストア

Siêu thị Asia (giả định)

千ち葉ば県けん

Tỉnh Chiba