Lời nói

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1謁

Nghĩa

[Yết] yết kiến

Thành phần

言[Ngôn] lời nói, ngôn ngữ曷
Từ ví dụ
謁えっ見けん

yết kiến

拝はい謁えつ

bái yết

内ない謁えつ

yết kiến riêng

#2謹

Nghĩa

[Cẩn] kính cẩn

Thành phần

言[Ngôn] lời nói, ngôn ngữ堇
Từ ví dụ
謹きん慎しん

kiềm chế, tự phạt

謹きん賀が新しん年ねん

cung chúc tân niên

謹つつしむ

kính cẩn, thận trọng

#3謙

Nghĩa

[Khiêm] khiêm tốn

Thành phần

言[Ngôn] lời nói, ngôn ngữ兼
Từ ví dụ
謙けん虚きょ

khiêm tốn

謙けん遜そん

khiêm nhường

謙けん譲じょう

khiêm nhượng

#4詐

Nghĩa

[Trá] lừa gạt

Thành phần

言[Ngôn] lời nói, ngôn ngữ乍
Từ ví dụ
詐さ欺ぎ

lừa đảo

詐さ取しゅ

lừa lấy

詐さ称しょう

khai man

#5訟

Nghĩa

[Tụng] kiện tụng

Thành phần

言[Ngôn] lời nói, ngôn ngữ公
Từ ví dụ
訴そ訟しょう

kiện tụng

争そう訟しょう

tranh tụng

訴そ訟しょう費ひ用よう

án phí

#6詔

Nghĩa

[Chiếu] chiếu vua

Thành phần

言[Ngôn] lời nói, ngôn ngữ召
Từ ví dụ
詔しょう書しょ

chiếu thư

詔しょう勅ちょく

chiếu sắc

詔しょう命めい

chiếu mệnh

#7診

Nghĩa

[Chẩn] khám bệnh

Thành phần

言[Ngôn] lời nói, ngôn ngữ㐱
Từ ví dụ
診しん察さつ

khám bệnh

診しん断だん

chẩn đoán

打だ診しん

gõ khám; thăm dò

#8誓

Nghĩa

[Thệ] thề

Thành phần

言[Ngôn] lời nói, ngôn ngữ折
Từ ví dụ
誓せい約やく

lời thề

宣せん誓せい

tuyên thệ

誓ちかう

thề

#9謄

Nghĩa

[Đằng] sao chép

Thành phần

言[Ngôn] lời nói, ngôn ngữ
Từ ví dụ
謄とう本ほん

bản sao (công chứng)

謄とう写しゃ

sao chép

戸こ籍せき謄とう本ほん

bản sao hộ tịch

#10譜

Nghĩa

[Phổ] bản nhạc; phổ hệ

Thành phần

言[Ngôn] lời nói, ngôn ngữ普
Từ ví dụ
楽がく譜ふ

bản nhạc

系けい譜ふ

phổ hệ

年ねん譜ぷ

niên phổ

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.