Tổng hợp 2

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1且

Nghĩa

[Thả] vả lại

Thành phần

一[Nhất] một, sự thống nhất, số một
Từ ví dụ
且かつ

vả lại, đồng thời

且かつ又また

hơn nữa

苟かり且そめ

tạm bợ

#2丙

Nghĩa

[Bính] hạng ba

Thành phần

一[Nhất] một, sự thống nhất, số một
Từ ví dụ
甲こう乙おつ丙へい

giáp, ất, bính

丙へい種しゅ

loại hạng ba

丙ひのえ午うま

năm Bính Ngọ

#3享

Nghĩa

[Hưởng] hưởng thụ

Thành phần

亠[Đầu] nắp đậy, nắp vung
Từ ví dụ
享きょう受じゅ

hưởng thụ

享きょう楽らく

hưởng lạc

享きょう年ねん

thọ (tuổi mất)

#4亭

Nghĩa

[Đình] quán, đình

Thành phần

亠[Đầu] nắp đậy, nắp vung丁
Từ ví dụ
料りょう亭てい

nhà hàng kiểu Nhật

亭てい主しゅ

chủ quán; ông chồng

東とう屋や亭てい

đình hóng mát

#5凹

Nghĩa

[Ao] lõm

Thành phần

凵[Khảm] cái hộp mở miệng, đồ chứa
Từ ví dụ
凹おう凸とつ

lồi lõm

凹おう面めん

mặt lõm

凹おうレンズ

thấu kính lõm

#6凸

Nghĩa

[Đột] lồi

Thành phần

凵[Khảm] cái hộp mở miệng, đồ chứa
Từ ví dụ
凸とつ面めん

mặt lồi

凸とつ版ぱん

in nổi

凸でこ凹ぼこ

gồ ghề

#7覇

Nghĩa

[Bá] bá quyền

Thành phần

襾[Á] che đậy, phương tây (dạng đồng tự)
Từ ví dụ
覇は権けん

bá quyền

制せい覇は

xưng bá, vô địch

覇は気き

khí phách, chí tiến thủ

#8甚

Nghĩa

[Thậm] rất, quá mức

Thành phần

甘[Cam] ngọt, ngon miệng
Từ ví dụ
甚じん大だい

to lớn, nghiêm trọng

激げき甚じん

kịch liệt

甚はなはだ

hết sức

#9尚

Nghĩa

[Thượng] còn; chuộng

Thành phần

小[Tiểu] nhỏ, bé, ít
Từ ví dụ
高こう尚しょう

cao thượng

尚しょう早そう

còn quá sớm

和お尚しょう

hòa thượng

#10彰

Nghĩa

[Chương] biểu dương

Thành phần

彡[Sam] lông tóc, chùm lông, nét vẽ trang trí章
Từ ví dụ
表ひょう彰しょう

biểu dương

顕けん彰しょう

tuyên dương

表ひょう彰しょう状じょう

giấy khen

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.