Con người 4

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1偽

Nghĩa

[Ngụy] giả dối

Thành phần

亻[Nhân] người, con người為
Từ ví dụ
偽ぎ造ぞう

giả mạo

虚きょ偽ぎ

hư ngụy, dối trá

偽にせ物もの

đồ giả

#2傑

Nghĩa

[Kiệt] kiệt xuất

Thành phần

亻[Nhân] người, con người桀
Từ ví dụ
傑けっ作さく

kiệt tác

豪ごう傑けつ

hào kiệt

傑けっ出しゅつ

kiệt xuất

#3侯

Nghĩa

[Hầu] tước hầu

Thành phần

亻[Nhân] người, con người
Từ ví dụ
侯こう爵しゃく

hầu tước

王おう侯こう

vương hầu

諸しょ侯こう

chư hầu

#4傘

Nghĩa

[Tản] cái ô

Thành phần

人[Nhân] người, con người
Từ ví dụ
傘さん下か

dưới trướng

雨あま傘がさ

ô che mưa

日ひ傘がさ

ô che nắng

#5儒

Nghĩa

[Nho] Nho giáo

Thành phần

亻[Nhân] người, con người需
Từ ví dụ
儒じゅ教きょう

Nho giáo

儒じゅ学がく

Nho học

儒じゅ者しゃ

nhà nho

#6俊

Nghĩa

[Tuấn] tài giỏi

Thành phần

亻[Nhân] người, con người夋
Từ ví dụ
俊しゅん敏びん

nhanh nhẹn, sắc bén

俊しゅん才さい

tuấn tài

俊しゅん足そく

chạy nhanh

#7償

Nghĩa

[Thường] đền bù

Thành phần

亻[Nhân] người, con người賞
Từ ví dụ
賠ばい償しょう

bồi thường

償しょう還かん

hoàn trả

償つぐなう

đền bù, chuộc

#8仙

Nghĩa

[Tiên] tiên, thần tiên

Thành phần

亻[Nhân] người, con người山[Sơn] núi, đồi, đỉnh núi
Từ ví dụ
仙せん人にん

tiên nhân

神しん仙せん

thần tiên

仙せん境きょう

tiên cảnh

#9但

Nghĩa

[Đãn] nhưng, tuy nhiên

Thành phần

亻[Nhân] người, con người旦
Từ ví dụ
但ただし

tuy nhiên

但ただし書がき

điều kiện kèm theo

但たじ馬ま

Tajima (địa danh)

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.