Mắt & cơ thể

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1睡

Nghĩa

[Thụy] ngủ

Thành phần

目[Mục] mắt, nhìn, xem垂
Từ ví dụ
睡すい眠みん

giấc ngủ

熟じゅく睡すい

ngủ say

午ご睡すい

ngủ trưa

#2眺

Nghĩa

[Thiếu] ngắm nhìn

Thành phần

目[Mục] mắt, nhìn, xem兆
Từ ví dụ
眺ちょう望ぼう

quang cảnh

眺ながめ

cảnh nhìn

眺ながめる

ngắm

#3督

Nghĩa

[Đốc] đốc thúc; chỉ huy

Thành phần

目[Mục] mắt, nhìn, xem叔
Từ ví dụ
監かん督とく

giám đốc, đạo diễn

督とく促そく

đốc thúc

総そう督とく

tổng đốc

#4盲

Nghĩa

[Manh] mù

Thành phần

目[Mục] mắt, nhìn, xem亡
Từ ví dụ
盲もう目もく

mù quáng

盲もう点てん

điểm mù

文もん盲もう

mù chữ

#5肯

Nghĩa

[Khẳng] đồng ý

Thành phần

肉[Nhục] thịt, thân thịt止[Chỉ] dừng, ngừng, bàn chân (nghĩa gốc)
Từ ví dụ
肯こう定てい

khẳng định

首しゅ肯こう

gật đầu đồng ý

肯こう定てい的てき

tích cực

#6肢

Nghĩa

[Chi] chi (tay chân)

Thành phần

肉[Nhục] thịt, thân thịt支[Chi] cành cây, chống đỡ, nâng
Từ ví dụ
四し肢し

tứ chi

肢し体たい

thân thể, chi thể

選せん択たく肢し

phương án lựa chọn

#7肖

Nghĩa

[Tiếu] giống

Thành phần

肉[Nhục] thịt, thân thịt小[Tiểu] nhỏ, bé, ít
Từ ví dụ
肖しょう像ぞう

chân dung

不ふ肖しょう

bất tiếu, kém cỏi

肖しょう像ぞう画が

tranh chân dung

#8肌

Nghĩa

[Cơ] da

Thành phần

肉[Nhục] thịt, thân thịt几[Kỷ] cái bàn, ghế thấp, giá kê
Từ ví dụ
肌はだ着ぎ

áo lót

素す肌はだ

da trần

鳥とり肌はだ

nổi da gà

#9献

Nghĩa

[Hiến] dâng, cống hiến

Thành phần

犬[Khuyển] chó
Từ ví dụ
貢こう献けん

cống hiến

献こん立だて

thực đơn

献けん金きん

quyên góp

#10猶

Nghĩa

[Do] còn; trì hoãn

Thành phần

犭[Khuyển] chó酋
Từ ví dụ
猶ゆう予よ

gia hạn, hoãn

執しっ行こう猶ゆう予よ

án treo

猶ゆう予よ期き間かん

thời gian gia hạn

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.