Cơ thể
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Cước] chân; bệ
Thành phần
kịch bản
ánh đèn sân khấu
chân máy ba chân
Nghĩa
[Kiên] vai
Thành phần
cõng trên vai
đôi vai
bề rộng vai
Nghĩa
[Chi] mỡ
Thành phần
chất béo
dầu mỡ
nhựa cây
Nghĩa
[Thoát] cởi; thoát ra
Thành phần
thoát ra
trật đường ray; lạc đề
cởi
Nghĩa
[Động] thân mình
Thành phần
thân người
tung hô lên
vòng bụng
Nghĩa
[Hủ] thối, mục
Thành phần
thối rữa; hủ bại
đậu phụ
thối, hỏng
Nghĩa
[Phu] da
Thành phần
da
khoa da liễu
toàn vẹn (không sứt mẻ)
Nghĩa
[Phường] mỡ
Thành phần
chất béo, mỡ
mỡ dưới da
mỡ trung tính
Nghĩa
[Yêu] eo, hông
Thành phần
đau lưng
ghế ngồi
chân và lưng
Nghĩa
[Oản] cánh tay; tài nghệ
Thành phần
sức tay
tài năng, tay nghề
tay nghề
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.