Cảm xúc & tâm trạng
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Khủng] sợ hãi
Thành phần
sợ hãi, khủng khiếp
áy náy, ngại quá
đáng sợ
Nghĩa
[Thận] thận trọng
Thành phần
thận trọng
kiềm chế, tự phạt
thận trọng, kiêng
Nghĩa
[Sỉ] xấu hổ
Thành phần
sỉ nhục
vô liêm sỉ
xấu hổ, ngượng
Nghĩa
[Nộ] giận
Thành phần
quát tháo
phẫn nộ
nổi giận
Nghĩa
[Não] phiền muộn
Thành phần
khổ não
nỗi phiền muộn
phiền lòng
Nghĩa
[Bố] sợ
Thành phần
sợ hãi
đáng sợ
sợ, hoảng
Nghĩa
[Mang] bận rộn
Thành phần
bận rộn
bận rộn tấp nập
bận
Nghĩa
[Mạn] kiêu; chậm
Thành phần
nhẫn nhịn, chịu đựng
tự hào, khoe
mãn tính
Nghĩa
[Luyến] tình yêu
Thành phần
tình yêu đôi lứa
thất tình
người yêu
Nghĩa
[Hoặc] mê hoặc, bối rối
Thành phần
dụ dỗ, cám dỗ
nghi hoặc
phiền phức
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.