Động tác tay
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Ác] nắm
Thành phần
bắt tay
nắm bắt
nắm
Nghĩa
[Áp] đẩy, ấn
Thành phần
tịch thu
đóng dấu
đẩy, ấn
Nghĩa
[Quật] đào
Thành phần
khai quật
khai thác (mỏ)
đào
Nghĩa
[Kích] đánh, bắn
Thành phần
tấn công
đả kích; đánh bóng
bắn, đánh
Nghĩa
[Chấn] vung, lắc
Thành phần
dao động, rung
sa sút
vẫy, lắc
Nghĩa
[Bạt] rút; vượt trội
Thành phần
xuất chúng
tuyển chọn
rút ra
Nghĩa
[Miêu] vẽ, miêu tả
Thành phần
miêu tả, khắc họa
phác họa
vẽ, khắc họa
Nghĩa
[Phất] trả tiền; phủi
Thành phần
chi trả
khan hiếm, cạn kiệt
trả; phủi
Nghĩa
[Bộ] bắt
Thành phần
bắt được, săn được
bắt giữ
bắt lấy
Nghĩa
[Bão] ôm; ấp ủ
Thành phần
hoài bão
chăm sóc (người bệnh)
ôm
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.