Động tác tay
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
振動
dao động, rung
不振
sa sút
振る
vẫy, lắc
Từ ví dụ
支払い
chi trả
払底
khan hiếm, cạn kiệt
払う
trả; phủi
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.