Nước & chất lỏng
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Hãn] mồ hôi
Thành phần
sự đổ mồ hôi
mồ hôi lạnh
mồ hôi công sức
Nghĩa
[Chiểu] đầm, ao
Thành phần
vùng đầm lầy
hồ ao
vũng lầy
Nghĩa
[Xâm] ngâm, thấm
Thành phần
ngập nước
thẩm thấu
ngâm, nhúng
Nghĩa
[Trọc] vẩn đục
Thành phần
dòng nước đục
ô nhiễm, vẩn đục
trở nên đục
Nghĩa
[Đạm] nhạt, thanh đạm
Thành phần
nước ngọt
lạnh nhạt
nhạt
Nghĩa
[Trừng] trong veo
Thành phần
trong trẻo
phần nước trong ở trên
trở nên trong
Nghĩa
[Trầm] chìm; trầm lặng
Thành phần
đắm chìm
trầm mặc, im lặng
chìm
Nghĩa
[Trích] giọt
Thành phần
giọt nước
truyền dịch
một giọt
Nghĩa
[Nùng] đậm, đặc
Thành phần
đậm đặc
nồng độ
đậm
Nghĩa
[Lệ] nước mắt
Thành phần
giọt lệ cảm động
tuyến lệ
giọng nghẹn ngào
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.