Nước & chất lỏng

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1汗

Nghĩa

[Hãn] mồ hôi

Thành phần

氵[Thuỷ] nước, chất lỏng干[Can] khô, hạn, cái khiên, chống lại
Từ ví dụ
発はっ汗かん

sự đổ mồ hôi

冷ひや汗あせ

mồ hôi lạnh

汗あせ水みず

mồ hôi công sức

#2沼

Nghĩa

[Chiểu] đầm, ao

Thành phần

氵[Thuỷ] nước, chất lỏng召
Từ ví dụ
沼ぬま地ち

vùng đầm lầy

湖こ沼しょう

hồ ao

泥どろ沼ぬま

vũng lầy

#3浸

Nghĩa

[Xâm] ngâm, thấm

Thành phần

氵[Thuỷ] nước, chất lỏng
Từ ví dụ
浸しん水すい

ngập nước

浸しん透とう

thẩm thấu

浸ひたす

ngâm, nhúng

#4濁

Nghĩa

[Trọc] vẩn đục

Thành phần

氵[Thuỷ] nước, chất lỏng蜀
Từ ví dụ
濁だく流りゅう

dòng nước đục

汚お濁だく

ô nhiễm, vẩn đục

濁にごる

trở nên đục

#5淡

Nghĩa

[Đạm] nhạt, thanh đạm

Thành phần

氵[Thuỷ] nước, chất lỏng炎
Từ ví dụ
淡たん水すい

nước ngọt

冷れい淡たん

lạnh nhạt

淡あわい

nhạt

#6澄

Nghĩa

[Trừng] trong veo

Thành phần

氵[Thuỷ] nước, chất lỏng登
Từ ví dụ
清せい澄ちょう

trong trẻo

上うわ澄ずみ

phần nước trong ở trên

澄すむ

trở nên trong

#7沈

Nghĩa

[Trầm] chìm; trầm lặng

Thành phần

氵[Thuỷ] nước, chất lỏng
Từ ví dụ
沈ちん没ぼつ

đắm chìm

沈ちん黙もく

trầm mặc, im lặng

沈しずむ

chìm

#8滴

Nghĩa

[Trích] giọt

Thành phần

氵[Thuỷ] nước, chất lỏng啇
Từ ví dụ
水すい滴てき

giọt nước

点てん滴てき

truyền dịch

一いっ滴てき

một giọt

#9濃

Nghĩa

[Nùng] đậm, đặc

Thành phần

氵[Thuỷ] nước, chất lỏng農
Từ ví dụ
濃のう厚こう

đậm đặc

濃のう度ど

nồng độ

濃こい

đậm

#10涙

Nghĩa

[Lệ] nước mắt

Thành phần

氵[Thuỷ] nước, chất lỏng戻
Từ ví dụ
感かん涙るい

giọt lệ cảm động

涙るい腺せん

tuyến lệ

涙なみだ声ごえ

giọng nghẹn ngào

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.