Kim loại & thời tiết
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Nhuệ] sắc bén
Thành phần
sắc bén
góc nhọn
sắc, nhọn
Nghĩa
[Diên] chì
Thành phần
bút chì
kẽm
than chì
Nghĩa
[Giám] thẩm định; gương mẫu
Thành phần
giám định
thưởng thức
sách tra cứu có hình
Nghĩa
[Tỏa] xích; khóa
Thành phần
phong tỏa, đóng cửa
chuỗi, dây chuyền
bế quan tỏa cảng
Nghĩa
[Độn] cùn, chậm
Thành phần
vô cảm, chậm hiểu
góc tù
cùn, chậm chạp
Nghĩa
[Nhu] nhu cầu
Thành phần
nhu cầu
cung cầu
nhu yếu phẩm
Nghĩa
[Chấn] rung, chấn động
Thành phần
động đất
chấn động
run rẩy
Nghĩa
[Vụ] sương mù
Thành phần
sương mù dày
mưa phùn
sương sớm
Nghĩa
[Lôi] sấm sét
Thành phần
tiếng sấm
sét đánh
mìn
Nghĩa
[Lộ] sương; phơi bày
Thành phần
phơi bày, phơi sáng
phanh phui
sương mai
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.