Kim loại & thời tiết

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1鋭

Nghĩa

[Nhuệ] sắc bén

Thành phần

金[Kim] kim loại, vàng, tiền bạc兌
Từ ví dụ
鋭えい利り

sắc bén

鋭えい角かく

góc nhọn

鋭するどい

sắc, nhọn

#2鉛

Nghĩa

[Diên] chì

Thành phần

金[Kim] kim loại, vàng, tiền bạc㕣
Từ ví dụ
鉛えん筆ぴつ

bút chì

亜あ鉛えん

kẽm

黒こく鉛えん

than chì

#3鑑

Nghĩa

[Giám] thẩm định; gương mẫu

Thành phần

金[Kim] kim loại, vàng, tiền bạc監
Từ ví dụ
鑑かん定てい

giám định

鑑かん賞しょう

thưởng thức

図ず鑑かん

sách tra cứu có hình

#4鎖

Nghĩa

[Tỏa] xích; khóa

Thành phần

金[Kim] kim loại, vàng, tiền bạc
Từ ví dụ
閉へい鎖さ

phong tỏa, đóng cửa

連れん鎖さ

chuỗi, dây chuyền

鎖さ国こく

bế quan tỏa cảng

#5鈍

Nghĩa

[Độn] cùn, chậm

Thành phần

金[Kim] kim loại, vàng, tiền bạc屯
Từ ví dụ
鈍どん感かん

vô cảm, chậm hiểu

鈍どん角かく

góc tù

鈍にぶい

cùn, chậm chạp

#6需

Nghĩa

[Nhu] nhu cầu

Thành phần

雨[Vũ] mưa, mưa rơi而[Nhi] mà, và lại, râu (nghĩa gốc)
Từ ví dụ
需じゅ要よう

nhu cầu

需じゅ給きゅう

cung cầu

必ひつ需じゅ品ひん

nhu yếu phẩm

#7震

Nghĩa

[Chấn] rung, chấn động

Thành phần

雨[Vũ] mưa, mưa rơi辰[Thần] buổi sớm, rồng (địa chi), thiên thể
Từ ví dụ
地じ震しん

động đất

震しん動どう

chấn động

震ふるえる

run rẩy

#8霧

Nghĩa

[Vụ] sương mù

Thành phần

雨[Vũ] mưa, mưa rơi務
Từ ví dụ
濃のう霧む

sương mù dày

霧きり雨さめ

mưa phùn

朝あさ霧ぎり

sương sớm

#9雷

Nghĩa

[Lôi] sấm sét

Thành phần

雨[Vũ] mưa, mưa rơi田[Điền] ruộng, đồng lúa
Từ ví dụ
雷らい鳴めい

tiếng sấm

落らく雷らい

sét đánh

地じ雷らい

mìn

#10露

Nghĩa

[Lộ] sương; phơi bày

Thành phần

雨[Vũ] mưa, mưa rơi路
Từ ví dụ
露ろ出しゅつ

phơi bày, phơi sáng

暴ばく露ろ

phanh phui

朝あさ露つゆ

sương mai

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.