Nữ giới & thú vật
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Uy] uy quyền, oai
Thành phần
uy lực
quyền uy
uy hiếp
Nghĩa
[Hôn] hôn nhân
Thành phần
kết hôn
hôn ước, đính hôn
tân hôn
Nghĩa
[Tính] họ
Thành phần
họ tên
họ thời con gái
nông dân
Nghĩa
[Nô] nô lệ; gã
Thành phần
nô lệ
kẻ bán nước
kẻ keo kiệt
Nghĩa
[Diệu] kỳ lạ; tuyệt diệu
Thành phần
tế nhị, vi diệu
khéo léo
tuyệt diệu
Nghĩa
[Nương] con gái
Thành phần
con gái một
cô gái duyên dáng của quán
tiểu thư khuê các
Nghĩa
[Hoạch] săn được
Thành phần
giành được
bắt được
sản lượng đánh bắt
Nghĩa
[Cuồng] điên; mê
Thành phần
cuồng nhiệt
điên loạn
phát điên; rối loạn
Nghĩa
[Hiệp] hẹp
Thành phần
nghĩa hẹp
hẹp hòi
hẹp, chật
Nghĩa
[Thú] săn bắn
Thành phần
săn bắn
cuộc săn; hái
bắt nghêu lúc triều rút
Nghĩa
[Thú] thú vật
Thành phần
bác sĩ thú y
dã thú
mãnh thú
Nghĩa
[Mãnh] mãnh liệt, dữ
Thành phần
mãnh liệt
mãnh thú
nắng nóng gay gắt
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.