Mặt trời & lửa
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Hạ] thời gian rảnh
Thành phần
kỳ nghỉ
thời gian rảnh
chút thời gian rảnh
Nghĩa
[Chỉ] ý chính; ngon
Thành phần
chủ ý, tôn chỉ
ý chính
luận điểm
Nghĩa
[Tuần] mười ngày; mùa (thực phẩm)
Thành phần
thượng tuần
trung tuần
hạ tuần
Nghĩa
[Thị] đúng; điều này
Thành phần
phải trái; nhất định
sửa cho đúng
tán thành
Nghĩa
[Đàm] u ám, có mây
Thành phần
trời nhiều mây
trời râm
trời râm mùa hoa anh đào
Nghĩa
[Phổ] phổ biến
Thành phần
thông thường
phổ cập
thường ngày
Nghĩa
[Lịch] lịch (thời gian)
Thành phần
dương lịch
lịch mặt trời
lễ mừng thọ 60
Nghĩa
[Vi] làm; vì
Thành phần
hành vi
sự cố ý, tạo tác
hối đoái
Nghĩa
[Yên] khói
Thành phần
ống khói
cấm hút thuốc
hút thuốc
Nghĩa
[Chử] nấu, ninh
Thành phần
đun sôi
món kho, món ninh
ninh, nấu
Nghĩa
[Táo] khô
Thành phần
khô, hanh khô
sốt ruột
máy sấy
Nghĩa
[Bạo] nổ
Thành phần
bùng nổ
bom
oanh tạc
Nghĩa
[Liệt] mãnh liệt
Thành phần
kịch liệt
nhiệt liệt
mạnh mẽ, dữ dội
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.