Đất đai & địa hình
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Hoại] phá, hỏng
Thành phần
phá hoại
sụp đổ
làm hỏng, phá
Nghĩa
[Kiên] cứng, chắc
Thành phần
kiên cố
nòng cốt, trung kiên
cứng, chắc
Nghĩa
[Chấp] nắm giữ; thi hành
Thành phần
chấp bút, viết
sự cố chấp
thi hành
Nghĩa
[Đê] bờ đê
Thành phần
đê điều
kè chắn sóng
đê chắn sóng
Nghĩa
[Tháp] tháp
Thành phần
tháp thép
tháp đá
đài kiểm soát
Nghĩa
[Bích] tường
Thành phần
bích họa
bến tàu; vách đá
rào cản
Nghĩa
[Phường] nhà sư; chú bé
Thành phần
sư; đầu trọc
em bé
cậu bé
Nghĩa
[Âm] bóng râm; âm
Thành phần
u ám
thời gian, quang âm
bóng râm
Nghĩa
[Ẩn] giấu
Thành phần
ở ẩn
che giấu
giấu
Nghĩa
[Trận] đội hình; doanh trại
Thành phần
doanh trại, phe
trận địa
giới báo chí
Nghĩa
[Lân] kề bên
Thành phần
giáp ranh, kề bên
lân cận
bên cạnh, hàng xóm
Nghĩa
[(kokuji)] đèo; đỉnh điểm
Thành phần
đường đèo
vượt đèo
đèo lớn; bước ngoặt
Nghĩa
[Phong] đỉnh núi
Thành phần
dãy núi
đỉnh cao
đánh bằng sống kiếm
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.