Cây cỏ
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Vu] khoai
Thành phần
khoai môn
khoai nướng
các loại khoai
Nghĩa
[Quả] bánh kẹo
Thành phần
bánh kẹo
làm bánh kẹo
bánh đặc sản
Nghĩa
[Hoang] hoang dã, thô
Thành phần
hoang dã, đồng hoang
hoang phế
thô bạo, dữ
Nghĩa
[Chi] cỏ, thảm cỏ
Thành phần
bãi cỏ
kịch; giả vờ
cỏ sân
Nghĩa
[Tân] củi
Thành phần
củi than
kịch Noh bên lửa củi
bổ củi
Nghĩa
[Súc] tích trữ
Thành phần
tích lũy
để dành, tiết kiệm
tích trữ
Nghĩa
[Bạc] mỏng, nhạt
Thành phần
bạc tình
loãng, mỏng manh
mỏng, nhạt
Nghĩa
[Mậu] um tùm
Thành phần
sum suê, rậm rạp
mọc um tùm
bụi rậm
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.