Cây & gỗ

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1朽

Nghĩa

[Hủ] mục nát

Thành phần

木[Mộc] cây, gỗ丂
Từ ví dụ
老ろう朽きゅう

cũ nát

不ふ朽きゅう

bất hủ

朽くちる

mục nát

#2枯

Nghĩa

[Khô] khô héo

Thành phần

木[Mộc] cây, gỗ古
Từ ví dụ
枯こ死し

chết khô (cây)

栄えい枯こ

thịnh suy

枯かれる

héo, khô

#3朱

Nghĩa

[Chu] màu son đỏ

Thành phần

木[Mộc] cây, gỗ
Từ ví dụ
朱しゅ色いろ

màu son

朱しゅ肉にく

mực đóng dấu

朱しゅ印いん

dấu son

#4柔

Nghĩa

[Nhu] mềm mại

Thành phần

木[Mộc] cây, gỗ矛[Mâu] cái giáo, thương
Từ ví dụ
柔じゅう軟なん

mềm dẻo, linh hoạt

柔じゅう道どう

nhu đạo

柔やわらかい

mềm

#5桃

Nghĩa

[Đào] quả đào

Thành phần

木[Mộc] cây, gỗ兆
Từ ví dụ
白はく桃とう

đào trắng

桃もも色いろ

màu hồng đào

黄おう桃とう

đào vàng

#6杯

Nghĩa

[Bôi] chén, cốc

Thành phần

木[Mộc] cây, gỗ不
Từ ví dụ
乾かん杯ぱい

nâng ly, cạn chén

祝しゅく杯はい

chén mừng

一いっ杯ぱい

một cốc; đầy

#7柄

Nghĩa

[Bính] cán; hoa văn; tính cách

Thành phần

木[Mộc] cây, gỗ丙
Từ ví dụ
横おう柄へい

kiêu ngạo

人ひと柄がら

tính cách con người

家いえ柄がら

gia thế

#8欄

Nghĩa

[Lan] cột, mục; lan can

Thành phần

木[Mộc] cây, gỗ闌
Từ ví dụ
欄らん干かん

lan can

空くう欄らん

ô trống

備び考こう欄らん

mục ghi chú

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.