Miệng & lời

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1哀

Nghĩa

[Ai] bi ai

Thành phần

口[Khẩu] miệng, lỗ mở, lời nói
Từ ví dụ
哀あい愁しゅう

sầu muộn

悲ひ哀あい

bi ai

哀あわれ

đáng thương

#2喚

Nghĩa

[Hoán] kêu gào; triệu

Thành phần

口[Khẩu] miệng, lỗ mở, lời nói奐
Từ ví dụ
喚かん起き

khơi dậy

召しょう喚かん

triệu tập

叫きょう喚かん

la hét

#3吉

Nghĩa

[Cát] may mắn

Thành phần

口[Khẩu] miệng, lỗ mở, lời nói
Từ ví dụ
吉きち日じつ

ngày lành

大だい吉きち

đại cát

不ふ吉きつ

điềm gở

#4喫

Nghĩa

[Khiết] dùng, hút

Thành phần

口[Khẩu] miệng, lỗ mở, lời nói契
Từ ví dụ
喫きっ茶さ

quán trà

喫きつ煙えん

hút thuốc

満まん喫きつ

tận hưởng

#5啓

Nghĩa

[Khải] mở mang, khai sáng

Thành phần

口[Khẩu] miệng, lỗ mở, lời nói
Từ ví dụ
啓けい発はつ

khai sáng, giáo dục

啓けい示じ

khải thị, mặc khải

拝はい啓けい

kính gửi (mở thư)

#6嘱

Nghĩa

[Chúc] ủy thác, gửi gắm

Thành phần

口[Khẩu] miệng, lỗ mở, lời nói属
Từ ví dụ
嘱しょく託たく

khoán việc, hợp đồng

委い嘱しょく

ủy thác

嘱しょく望ぼう

kỳ vọng

#7哲

Nghĩa

[Triết] triết lý; sáng suốt

Thành phần

口[Khẩu] miệng, lỗ mở, lời nói折
Từ ví dụ
哲てつ学がく

triết học

哲てつ人じん

triết nhân

先せん哲てつ

tiền triết

#8吏

Nghĩa

[Lại] quan lại

Thành phần

口[Khẩu] miệng, lỗ mở, lời nói
Từ ví dụ
官かん吏り

quan lại

吏り員いん

viên chức

能のう吏り

quan giỏi

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.