Đất & xây dựng

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Khối] cục, khối

Thành phần

Từ ví dụ
きんかい

khối vàng

だんかい

khối; thế hệ bùng nổ

けっかい

cục máu đông

#2

Nghĩa

[Khanh] hầm mỏ

Thành phần

Từ ví dụ
こうどう

đường hầm mỏ

たんこう

mỏ than

こうない

trong hầm mỏ

#3

Nghĩa

[Khẩn] khai khẩn

Thành phần

Từ ví dụ
かいこん

khai khẩn

こんでん

ruộng khai khẩn

こん

chưa khai khẩn

#4

Nghĩa

[Đàn] bục; giới

Thành phần

Từ ví dụ
えんだん

bục diễn thuyết

だん

bồn hoa

ぶんだん

văn đàn

#5

Nghĩa

[Trụy] rơi

Thành phần

Từ ví dụ
ついらく

rơi, rớt

げきつい

bắn rơi

しっつい

mất (uy tín)

#6

Nghĩa

[Đồ] bôi, sơn

Thành phần

Từ ví dụ
そう

sơn phủ

りょう

sơn (vật liệu)

bôi, sơn

#7

Nghĩa

[Phần] mộ, gò mả

Thành phần

Từ ví dụ
ふん

cổ mộ (kofun)

ふん

phần mộ

えんぷん

mộ tròn

#8

Nghĩa

[Mặc] mực (tàu)

Thành phần

Từ ví dụ
すいぼく

tranh thủy mặc

ぼくじゅう

mực tàu

はくぼく

phấn viết

#9

Nghĩa

[Mai] chôn, lấp

Thành phần

Từ ví dụ
まいぼつ

vùi lấp

まいぞう

trữ lượng (chôn dưới đất)

める

chôn, lấp

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.