Động tác tay 2
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Trách] vắt, bóc lột
Thành phần
bóc lột
ép, vắt
vắt
Nghĩa
[Sát] cọ, xát
Thành phần
ma sát
vết trầy xước
chà, cọ
Nghĩa
[Chưởng] lòng bàn tay; nắm giữ
Thành phần
nhân viên soát vé
nắm giữ
chắp tay
Nghĩa
[Nhiếp] thu nạp; thay quyền
Thành phần
hấp thụ (dinh dưỡng)
độ C (Celsius)
nhiếp chính
Nghĩa
[Thố] đặt để; biện pháp
Thành phần
biện pháp
cách dùng từ
cử chỉ
Nghĩa
[Bài] loại bỏ; thải
Thành phần
loại trừ
thoát nước
khí thải
Nghĩa
[Dương] giương; chiên
Thành phần
kéo (cờ) lên
ngữ điệu lên xuống
giương; chiên
Nghĩa
[Dao] lắc lư
Thành phần
dao động
rung lắc
lay, giật
Nghĩa
[Ủng] ôm; ủng hộ
Thành phần
ủng hộ, bảo vệ
ôm ấp
ủng hộ đề cử
Nghĩa
[Ức] kìm nén
Thành phần
ức chế, kìm hãm
áp bức
kìm nén
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.