Sợi vải
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Hoãn] lỏng, chậm
Thành phần
nới lỏng, hòa hoãn
chậm chạp
lỏng, chùng
Nghĩa
[Khẩn] căng; khẩn cấp
Thành phần
căng thẳng
khẩn cấp
thắt chặt
Nghĩa
[Giảo] vặn, siết
Thành phần
siết cổ
vắt, siết
đòn siết cổ
Nghĩa
[Cương] dây thừng; cương lĩnh
Thành phần
cương lĩnh
yokozuna (đô vật hạng nhất)
kéo co
Nghĩa
[Cám] màu xanh navy
Thành phần
màu xanh navy
xanh than đậm
xanh lam đậm
Nghĩa
[Thiện] vá, sửa
Thành phần
sửa chữa
bảo trì công trình
vá, sửa
Nghĩa
[Đế] siết; ký kết
Thành phần
ký kết
giao kèo
siết, buộc chặt
Nghĩa
[Phọc] trói
Thành phần
ràng buộc
bắt trói
trói, buộc
Nghĩa
[Phân] rối; thất lạc
Thành phần
tranh chấp
thất lạc
lẫn vào, khó phân biệt
Nghĩa
[Phùng] khâu
Thành phần
khâu, may liền
may vá
khâu, may
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.