Con người 3
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
佳作
tác phẩm hay
絶佳
tuyệt hảo
佳境
cao trào, đoạn hay
Từ ví dụ
企業
doanh nghiệp
企画
kế hoạch, dự án
企てる
dự tính, mưu tính
Từ ví dụ
偶然
ngẫu nhiên
偶数
số chẵn
配偶者
người phối ngẫu
Từ ví dụ
債務
nợ, nghĩa vụ nợ
負債
nợ phải trả
国債
trái phiếu chính phủ
Từ ví dụ
開催
tổ chức (sự kiện)
主催
chủ trì
催す
tổ chức
Từ ví dụ
起伏
thăng trầm, gồ ghề
潜伏
tiềm phục, ẩn náu
伏せる
nằm sấp; úp xuống
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.