Nước & chất lỏng
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Hoạt] trơn; trượt
Thành phần
trượt (đường băng)
trôi chảy, êm xuôi
trượt
Nghĩa
[Thấp] ẩm ướt
Thành phần
độ ẩm
hơi ẩm
ẩm đi
Nghĩa
[Nhuận] thấm; sung túc
Thành phần
dồi dào
ẩm ướt
thấm ướt; khấm khá
Nghĩa
[Tiềm] lặn; ẩn
Thành phần
lặn
tiềm ẩn
lặn, chui vào
Nghĩa
[Trệ] đình trệ; lưu lại
Thành phần
đình trệ, ùn tắc
lưu trú
đình trệ, ứ đọng
Nghĩa
[Lung] thác nước
Thành phần
hồ dưới chân thác
leo thác
miến shirataki
Nghĩa
[Phiêu] trôi dạt
Thành phần
trôi dạt
tẩy trắng
trôi nổi, phảng phất
Nghĩa
[Một] chìm; mất
Thành phần
tịch thu
chìm đắm
mải mê
Nghĩa
[Diệt] tiêu diệt
Thành phần
diệt vong
toàn diệt
diệt vong, tàn lụi
Nghĩa
[Lãng] sóng; lang thang; phí
Thành phần
lãng phí
lang thang
ronin; thi lại
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.