Cảm xúc & tâm trạng
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Úy] an ủi
Thành phần
an ủi
thăm hỏi động viên
an ủi
Nghĩa
[Duyệt] vui mừng
Thành phần
hoan hỉ
mãn nguyện
khoái lạc
Nghĩa
[Quái] kỳ quái
Thành phần
quái vật
chuyện ma
khả nghi, kỳ lạ
Nghĩa
[Hối] hối hận
Thành phần
hối hận
hối hận, ăn năn
tức tối, tiếc nuối
Nghĩa
[Khái] cảm khái
Thành phần
phẫn nộ
cảm khái
than thở
Nghĩa
[Kỵ] kiêng; ghét
Thành phần
né tránh
điều cấm kỵ
kiêng kỵ
Nghĩa
[Ngu] ngu ngốc
Thành phần
câu hỏi ngớ ngẩn
lời than vãn
ngu ngốc
Nghĩa
[Ngộ] giác ngộ
Thành phần
quyết tâm, sẵn sàng
ngộ tính
nhận ra, ngộ
Nghĩa
[Hoảng] hoảng hốt
Thành phần
khủng hoảng
hoảng hốt
vội vã, bận rộn
Nghĩa
[Hận] oán hận
Thành phần
hối hận
đau xót, tiếc hận
oán hận
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.