Động tác tay

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Quải] treo; nhân; tốn

Thành phần

Từ ví dụ
ざん

phép nhân

こし

ghế ngồi

ける

treo; nhân

#2

Nghĩa

[Hoán] đổi

Thành phần

Từ ví dụ
こうかん

trao đổi

かん

thông gió

てんかん

chuyển đổi

#3

Nghĩa

[Yết] treo, đăng

Thành phần

Từ ví dụ
けい

yết thị, thông báo

けいさい

đăng tải

かかげる

treo, giương

#4

Nghĩa

[Huề] mang theo; liên kết

Thành phần

Từ ví dụ
けいたい

di động; mang theo

れんけい

liên kết, hợp tác

たずさえる

mang theo

#5

Nghĩa

[Câu] giam giữ; câu nệ

Thành phần

Từ ví dụ
こうそく

ràng buộc, giam giữ

こう

giam giữ

こうりゅう

câu lưu

#6

Nghĩa

[Khống] kìm lại; ghi lại

Thành phần

Từ ví dụ
こうじょ

khấu trừ

こう

kháng án

ひかえる

kiềm chế, chờ

#7

Nghĩa

[Toát] chụp, quay

Thành phần

Từ ví dụ
さつえい

chụp/quay phim

くうさつ

chụp từ trên cao

chụp

#8

Nghĩa

[Tảo] quét

Thành phần

Từ ví dụ
そう

dọn dẹp

せいそう

quét dọn

quét

#9

Nghĩa

[Trạch] chọn

Thành phần

Từ ví dụ
せんたく

lựa chọn

さいたく

thông qua, chọn

しゃたくいつ

chọn một trong hai

#10

Nghĩa

[Trừu] rút ra

Thành phần

Từ ví dụ
ちゅうしゅつ

trích xuất

ちゅうせん

rút thăm

ちゅうしょう

trừu tượng

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.