Động tác tay
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Quải] treo; nhân; tốn
Thành phần
phép nhân
ghế ngồi
treo; nhân
Nghĩa
[Hoán] đổi
Thành phần
trao đổi
thông gió
chuyển đổi
Nghĩa
[Yết] treo, đăng
Thành phần
yết thị, thông báo
đăng tải
treo, giương
Nghĩa
[Huề] mang theo; liên kết
Thành phần
di động; mang theo
liên kết, hợp tác
mang theo
Nghĩa
[Câu] giam giữ; câu nệ
Thành phần
ràng buộc, giam giữ
giam giữ
câu lưu
Nghĩa
[Khống] kìm lại; ghi lại
Thành phần
khấu trừ
kháng án
kiềm chế, chờ
Nghĩa
[Toát] chụp, quay
Thành phần
chụp/quay phim
chụp từ trên cao
chụp
Nghĩa
[Tảo] quét
Thành phần
dọn dẹp
quét dọn
quét
Nghĩa
[Trạch] chọn
Thành phần
lựa chọn
thông qua, chọn
chọn một trong hai
Nghĩa
[Trừu] rút ra
Thành phần
trích xuất
rút thăm
trừu tượng
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.