Xem, nghe & va chạm

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Duyệt] kiểm duyệt, đọc

Thành phần

Từ ví dụ
えつらん

duyệt xem

けんえつ

kiểm duyệt

こうえつ

hiệu duyệt

#2

Nghĩa

[Yến] tiệc

Thành phần

Từ ví dụ
えんかい

yến tiệc

しゅえん

tiệc rượu

しゅくえん

tiệc mừng

#3

Nghĩa

[Thẩm] xét xử, thẩm định

Thành phần

Từ ví dụ
しん

thẩm tra

しんぱん

trọng tài; phán xử

しん

khả nghi

#4

Nghĩa

[Thi] thực thi; bố thí

Thành phần

Từ ví dụ
せつ

cơ sở, thiết chế

じっ

thực thi

ほどこ

thực hiện, ban cho

#5

Nghĩa

[Chỉ] phúc lợi

Thành phần

Từ ví dụ
ふく

phúc lợi

ふくせつ

cơ sở phúc lợi

しゃかいふく

phúc lợi xã hội

#6

Nghĩa

[Thính] lắng nghe

Thành phần

Từ ví dụ
ちょうしゅう

thính giả

けいちょう

lắng nghe chăm chú

lắng nghe

#7

Nghĩa

[Điêu] khắc, chạm

Thành phần

Từ ví dụ
ちょうこく

điêu khắc

もくちょう

chạm gỗ

khắc, chạm

#8

Nghĩa

[Xung] va chạm; điểm trọng yếu

Thành phần

Từ ví dụ
しょうとつ

va chạm, xung đột

しょうげき

chấn động

かんしょう

giảm xóc, đệm

#9

Nghĩa

[Siêu] vượt quá

Thành phần

Từ ví dụ
ちょうえつ

siêu việt

ちょう

vượt quá

える

vượt qua

#10

Nghĩa

[Phó] đi tới (nhận việc)

Thành phần

Từ ví dụ
にん

đi nhận nhiệm sở

にんさき

nơi nhận việc

おもむ

đi tới, hướng về

#11

Nghĩa

[Phúc] che phủ; lật đổ

Thành phần

Từ ví dụ
ふくめん

che mặt, đeo mặt nạ

てんぷく

lật đổ

おお

che phủ

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.