Xem, nghe & va chạm
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
審査
thẩm tra
審判
trọng tài; phán xử
不審
khả nghi
Từ ví dụ
施設
cơ sở, thiết chế
実施
thực thi
施す
thực hiện, ban cho
Từ ví dụ
福祉
phúc lợi
福祉施設
cơ sở phúc lợi
社会福祉
phúc lợi xã hội
Từ ví dụ
衝突
va chạm, xung đột
衝撃
chấn động
緩衝
giảm xóc, đệm
Từ ví dụ
赴任
đi nhận nhiệm sở
赴任先
nơi nhận việc
赴く
đi tới, hướng về
Từ ví dụ
覆面
che mặt, đeo mặt nạ
転覆
lật đổ
覆う
che phủ
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.