Hoàn tất & tổng hợp

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Ký] đã, sẵn

Thành phần

Từ ví dụ
そん

sẵn có

こん

đã kết hôn

すで

đã, rồi

#2寿

Nghĩa

[Thọ] tuổi thọ; chúc mừng

Thành phần

Từ ví dụ
寿じゅみょう

tuổi thọ

ちょう寿じゅ

trường thọ

寿じゅ

lễ thọ 77 tuổi

#3

Nghĩa

[Tân] cay; cay đắng

Thành phần

Từ ví dụ
しんぼう

nhẫn nại

しんしょう

thắng sát nút

から

cay

#4

Nghĩa

[Đẩu] đấu (đơn vị); cái đấu

Thành phần

Từ ví dụ
ほくしちせい

chòm Bắc Đẩu

ろう

cái phễu

しゅ

đấu rượu

#5

Nghĩa

[Nặc] giấu, ẩn

Thành phần

Từ ví dụ
とくめい

ẩn danh

いんとく

che giấu

とく

giấu kín

#6

Nghĩa

[Trất] nghẹt; nitơ

Thành phần

Từ ví dụ
ちっ

nitơ

ちっそく

ngạt thở

ちっりょう

phân đạm

#7

Nghĩa

[Phong] niêm phong; phong (đất)

Thành phần

Từ ví dụ
ふうとう

phong bì

みっぷう

niêm phong kín

ふう

phong tỏa

#8

Nghĩa

[Phiên] lật; phiên dịch

Thành phần

Từ ví dụ
ほんやく

phiên dịch

ほん

đổi ý

ひるがえ

phấp phới, lật

#9

Nghĩa

[Miễn] miễn; bằng phép

Thành phần

Từ ví dụ
めんきょ

bằng lái, giấy phép

めんじょ

miễn trừ

まぬかれる

thoát khỏi, tránh

#10

Nghĩa

[Liễu] xong; hiểu

Thành phần

Từ ví dụ
かんりょう

hoàn tất

しゅうりょう

kết thúc

りょうかい

hiểu, đồng ý

#11

Nghĩa

[Ly] phần nhỏ (0,001)

Thành phần

Từ ví dụ
いちりん

một ly; chút xíu

りん

gần như chắc chắn

りんもう

phần cực nhỏ

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.