Hoàn tất & tổng hợp
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
寿命
tuổi thọ
長寿
trường thọ
喜寿
lễ thọ 77 tuổi
Từ ví dụ
北斗七星
chòm Bắc Đẩu
漏斗
cái phễu
斗酒
đấu rượu
Từ ví dụ
封筒
phong bì
密封
niêm phong kín
封鎖
phong tỏa
Từ ví dụ
免許
bằng lái, giấy phép
免除
miễn trừ
免れる
thoát khỏi, tránh
Từ ví dụ
一厘
một ly; chút xíu
九分九厘
gần như chắc chắn
厘毛
phần cực nhỏ
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.