Đơn lẻ & cong tròn

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Cô] cô độc

Thành phần

Từ ví dụ
どく

cô độc

りつ

cô lập

trẻ mồ côi

#2

Nghĩa

[Hồ] cung, vòng cung

Thành phần

Từ ví dụ
えん

cung tròn

かっ

dấu ngoặc

じょう

hình cung

#3

Nghĩa

[Khổng] lỗ; Khổng Tử

Thành phần

Từ ví dụ
こう

khí khổng, lỗ thở

どうこう

đồng tử

こう

Khổng Tử

#4

Nghĩa

[Xảo] khéo léo

Thành phần

Từ ví dụ
こうみょう

khéo léo

せいこう

tinh xảo

たく

sự khéo léo

#5

Nghĩa

[Cố] thuê mướn

Thành phần

Từ ví dụ
よう

tuyển dụng

かい

sa thải

やと

thuê

#6

Nghĩa

[Cố] ngoái nhìn; đoái hoài

Thành phần

Từ ví dụ
きゃく

khách hàng

かい

hồi tưởng

かえりみる

nhìn lại; đoái hoài

#7

Nghĩa

[Chích] chiếc (đếm tàu)

Thành phần

Từ ví dụ
いっせき

một chiếc (tàu)

せきがん

độc nhãn; con mắt tinh

すうせき

vài chiếc tàu

#8

Nghĩa

[Trú] đỗ; đóng tại

Thành phần

Từ ví dụ
ちゅうしゃ

đỗ xe

ちゅうざい

trú đóng

しんちゅう

tiến đóng quân

#9

Nghĩa

[Quỹ] đường ray, quỹ đạo

Thành phần

Từ ví dụ
どう

quỹ đạo

せき

quỹ tích, vết

じょう

lề lối bình thường

#10

Nghĩa

[Trục] trục

Thành phần

Từ ví dụ
しゃじく

trục xe

じく

trục Trái Đất

じく

tranh cuộn treo

#11

Nghĩa

[Khắc] khắc phục

Thành phần

Từ ví dụ
こくふく

khắc phục

こくめい

tỉ mỉ, rõ ràng

そうこく

xung khắc

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.