Đơn lẻ & cong tròn

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1孤

Nghĩa

[Cô] cô độc

Thành phần

子[Tử] con, đứa trẻ, hạt, vật nhỏ瓜[Qua] quả dưa, bầu bí
Từ ví dụ
孤こ独どく

cô độc

孤こ立りつ

cô lập

孤こ児じ

trẻ mồ côi

#2弧

Nghĩa

[Hồ] cung, vòng cung

Thành phần

弓[Cung] cây cung, hình cong瓜[Qua] quả dưa, bầu bí
Từ ví dụ
円えん弧こ

cung tròn

括かっ弧こ

dấu ngoặc

弧こ状じょう

hình cung

#3孔

Nghĩa

[Khổng] lỗ; Khổng Tử

Thành phần

子[Tử] con, đứa trẻ, hạt, vật nhỏ乚[Ất] can Ất (thiên can thứ hai), nét móc câu
Từ ví dụ
気き孔こう

khí khổng, lỗ thở

瞳どう孔こう

đồng tử

孔こう子し

Khổng Tử

#4巧

Nghĩa

[Xảo] khéo léo

Thành phần

工[Công] thợ, nghề thủ công, lao động丂
Từ ví dụ
巧こう妙みょう

khéo léo

精せい巧こう

tinh xảo

巧たくみ

sự khéo léo

#5雇

Nghĩa

[Cố] thuê mướn

Thành phần

隹[Chuy] chim đuôi ngắn, chim cổ戸[Hộ] cửa, cửa nhà
Từ ví dụ
雇こ用よう

tuyển dụng

解かい雇こ

sa thải

雇やとう

thuê

#6顧

Nghĩa

[Cố] ngoái nhìn; đoái hoài

Thành phần

頁[Hiệt] đầu, trang sách, tờ雇
Từ ví dụ
顧こ客きゃく

khách hàng

回かい顧こ

hồi tưởng

顧かえりみる

nhìn lại; đoái hoài

#7隻

Nghĩa

[Chích] chiếc (đếm tàu)

Thành phần

隹[Chuy] chim đuôi ngắn, chim cổ又[Hựu] lại nữa, hơn nữa
Từ ví dụ
一いっ隻せき

một chiếc (tàu)

隻せき眼がん

độc nhãn; con mắt tinh

数すう隻せき

vài chiếc tàu

#8駐

Nghĩa

[Trú] đỗ; đóng tại

Thành phần

馬[Mã] ngựa主
Từ ví dụ
駐ちゅう車しゃ

đỗ xe

駐ちゅう在ざい

trú đóng

進しん駐ちゅう

tiến đóng quân

#9軌

Nghĩa

[Quỹ] đường ray, quỹ đạo

Thành phần

車[Xa] xe, xe cộ九
Từ ví dụ
軌き道どう

quỹ đạo

軌き跡せき

quỹ tích, vết

常じょう軌き

lề lối bình thường

#10軸

Nghĩa

[Trục] trục

Thành phần

車[Xa] xe, xe cộ由
Từ ví dụ
車しゃ軸じく

trục xe

地ち軸じく

trục Trái Đất

掛かけ軸じく

tranh cuộn treo

#11克

Nghĩa

[Khắc] khắc phục

Thành phần

儿[Nhân] chân người (thường đặt dưới chữ)
Từ ví dụ
克こく服ふく

khắc phục

克こく明めい

tỉ mỉ, rõ ràng

相そう克こく

xung khắc

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.