Lừa dối & hư ảo

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1欧

Nghĩa

[Âu] châu Âu

Thành phần

欠[Khiếm] thiếu, khuyết, há miệng, ngáp区
Từ ví dụ
欧おう米べい

Âu Mỹ

欧おう州しゅう

châu Âu

西せい欧おう

Tây Âu

#2欺

Nghĩa

[Khi] lừa gạt

Thành phần

欠[Khiếm] thiếu, khuyết, há miệng, ngáp其
Từ ví dụ
詐さ欺ぎ

lừa đảo

詐さ欺ぎ師し

kẻ lừa đảo

欺あざむく

lừa dối

#3虐

Nghĩa

[Ngược] ngược đãi

Thành phần

虍[Hô] đầu con hổ, bộ hổ
Từ ví dụ
虐ぎゃく待たい

ngược đãi

残ざん虐ぎゃく

tàn nhẫn

虐しいたげる

ngược đãi, hành hạ

#4虚

Nghĩa

[Hư] trống rỗng; giả

Thành phần

虍[Hô] đầu con hổ, bộ hổ
Từ ví dụ
虚きょ無む

hư vô

虚きょ栄えい

hư vinh, sĩ diện

空くう虚きょ

trống rỗng

#5幻

Nghĩa

[Huyễn] ảo ảnh

Thành phần

幺[Yêu] sợi ngắn, nhỏ bé, non trẻ
Từ ví dụ
幻げん想そう

ảo tưởng

幻げん覚かく

ảo giác

夢む幻げん

mộng ảo

#6乙

Nghĩa

[Ất] thứ hai; hạng B

Thành phần

乙[Ất] can Ất (thiên can thứ hai), nét móc câu
Từ ví dụ
乙おと女め

thiếu nữ

甲こう乙おつ

giáp ất; hơn kém

乙おつ種しゅ

loại B

#7敢

Nghĩa

[Cảm] dám, gan dạ

Thành phần

攵[Phộc] đánh khẽ, gõ, hành động bằng tay
Từ ví dụ
敢かん行こう

quyết làm, dám làm

果か敢かん

quả cảm

敢あえて

cả gan, cố ý

#8契

Nghĩa

[Khế] giao ước

Thành phần

大[Đại] to lớn, lớn lao
Từ ví dụ
契けい約やく

hợp đồng

契けい機き

cơ duyên, bước ngoặt

契ちぎる

thề nguyện

#9奪

Nghĩa

[Đoạt] cướp

Thành phần

大[Đại] to lớn, lớn lao隹[Chuy] chim đuôi ngắn, chim cổ
Từ ví dụ
奪だっ取しゅ

đoạt lấy

争そう奪だつ

tranh đoạt

奪うばう

cướp, giành

#10奉

Nghĩa

[Phụng] phụng sự, dâng

Thành phần

大[Đại] to lớn, lớn lao
Từ ví dụ
奉ほう仕し

phụng sự

信しん奉ぽう

tín phụng

奉たてまつる

dâng lên

#11乏

Nghĩa

[Phạp] thiếu thốn

Thành phần

丿[Phiệt] nét phẩy, nét xiên trái
Từ ví dụ
欠けつ乏ぼう

thiếu hụt

貧びん乏ぼう

nghèo túng

乏とぼしい

thiếu thốn

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.