Rượu, ruộng & thú nuôi

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Giáo] lên men

Thành phần

Từ ví dụ
こう

men (nấm men)

はっこう

lên men

こう

enzym

#2

Nghĩa

[Túy] say

Thành phần

Từ ví dụ
とうすい

say mê

すい

gây mê

say

#3

Nghĩa

[Giáp] mai; thứ nhất

Thành phần

Từ ví dụ
こうおつ

giáp ất; hơn kém

かんぱん

boong tàu

こうちゅう

bọ cánh cứng

#4

Nghĩa

[Súc] gia súc

Thành phần

Từ ví dụ
ちく

gia súc

ちくさん

chăn nuôi

ぼくちく

chăn thả

#5

Nghĩa

[Bạn] bờ ruộng; ven

Thành phần

Từ ví dụ
はん

ven hồ

はん

ven sông

あぜみち

bờ ruộng

#6

Nghĩa

[Man] man rợ

Thành phần

Từ ví dụ
ばん

dã man

ばんこう

hành vi man rợ

なんばん

nam man

#7尿

Nghĩa

[Niệu] nước tiểu

Thành phần

Từ ví dụ
尿にょう

buồn tiểu

はい尿にょう

bài tiết nước tiểu

とう尿にょうびょう

bệnh tiểu đường

#8

Nghĩa

[Tủy] tủy; tinh túy

Thành phần

Từ ví dụ
こつずい

tủy xương

せきずい

tủy sống

しんずい

tinh túy

#9

Nghĩa

[Phàm] buồm

Thành phần

Từ ví dụ
はんせん

thuyền buồm

しゅっぱん

nhổ neo

ばしら

cột buồm

#10

Nghĩa

[Đế] hoàng đế

Thành phần

Từ ví dụ
ていこく

đế quốc

こうてい

hoàng đế

ていおう

đế vương

#11

Nghĩa

[Tượng] người thợ tài

Thành phần

Từ ví dụ
きょしょう

bậc thầy

めいしょう

danh nhân, thợ giỏi

しょう

ý tưởng thiết kế

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.