Rượu, ruộng & thú nuôi
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
甲乙
giáp ất; hơn kém
甲板
boong tàu
甲虫
bọ cánh cứng
Từ ví dụ
尿意
buồn tiểu
排尿
bài tiết nước tiểu
糖尿病
bệnh tiểu đường
Từ ví dụ
巨匠
bậc thầy
名匠
danh nhân, thợ giỏi
意匠
ý tưởng thiết kế
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.