Lạnh & bầu trời
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
王冠
vương miện
栄冠
vòng nguyệt quế
冠婚葬祭
quan hôn tang tế
Từ ví dụ
凝固
đông cứng
凝縮
cô đọng
凝る
mê mải; mỏi cứng
Từ ví dụ
結晶
kết tinh
水晶
thủy tinh, pha lê
液晶
tinh thể lỏng
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.