Người & hành động

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Kiệm] tiết kiệm

Thành phần

Từ ví dụ
けんやく

tiết kiệm

きんけん

cần kiệm

けん

giản dị, đạm bạc

#2

Nghĩa

[Phạt] chặt; đánh dẹp

Thành phần

Từ ví dụ
とうばつ

chinh phạt

ばっさい

khai thác gỗ

かんばつ

tỉa thưa (rừng)

#3

Nghĩa

[Phỏng] bắt chước

Thành phần

Từ ví dụ
ほう

mô phỏng

ほうひん

hàng nhái

なら

bắt chước, làm theo

#4

Nghĩa

[Khám] trực giác; đối chiếu

Thành phần

Từ ví dụ
かんじょう

tính tiền

かんちが

hiểu lầm

かんべん

tha thứ, bỏ qua

#5

Nghĩa

[Mộ] chiêu mộ; dâng lên

Thành phần

Từ ví dụ
しゅう

chiêu mộ, tuyển

おう

ứng tuyển

つの

chiêu mộ; dâng lên

#6

Nghĩa

[Lệ] gắng sức; khích lệ

Thành phần

Từ ví dụ
げきれい

khích lệ

しょうれい

khuyến khích

はげ

gắng sức

#7

Nghĩa

[Song] đôi, cặp

Thành phần

Từ ví dụ
そうほう

song phương

ふた

sinh đôi

そうがんきょう

ống nhòm

#8

Nghĩa

[Hựu] lại; cũng

Thành phần

Từ ví dụ
また

nghe lại

また

hoặc là

また

cho thuê lại

#9

Nghĩa

[Tá] bán buôn; dỡ

Thành phần

Từ ví dụ
おろし

bán buôn

おろし

giá sỉ

おろ

bán sỉ; nạo

#10

Nghĩa

[Từ] từ từ

Thành phần

Từ ví dụ
じょこう

đi chậm

じょ々に

dần dần

かんじょ

chậm rãi

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.