Vùng miền & nơi chốn

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Quách] thành ngoài; đường viền

Thành phần

Từ ví dụ
りんかく

đường viền

じょうかく

thành quách

がいかく

ngoại vi

#2

Nghĩa

[Giao] ngoại ô

Thành phần

Từ ví dụ
こうがい

ngoại ô

きんこう

vùng ven

えんこう

ngoại ô xa

#3

Nghĩa

[Tà] tà ác

Thành phần

Từ ví dụ
じゃ

làm phiền, cản trở

じゃあく

tà ác

cảm cúm

#4

Nghĩa

[Bang] nước, quốc gia

Thành phần

Từ ví dụ
ほうがく

nhạc truyền thống Nhật

れんぽう

liên bang

ほうじん

người ngoại quốc

#5

Nghĩa

[Nhạc] núi cao

Thành phần

Từ ví dụ
さんがく

núi non

がく

nhạc phụ

がく

núi Phú Sĩ (văn)

#6

Nghĩa

[Giáp] hẻm núi; eo biển

Thành phần

Từ ví dụ
きょうこく

hẻm núi

かいきょう

eo biển

きょう

eo đất

#7

Nghĩa

[Băng] sụp đổ

Thành phần

Từ ví dụ
ほうかい

sụp đổ

ほうらく

lở, sạt

くずれる

sụp, lở

#8

Nghĩa

[Liêm] liêm khiết; rẻ

Thành phần

Từ ví dụ
れん

giá rẻ

せいれん

thanh liêm

れん

trơ trẽn

#9

Nghĩa

[Lang] hành lang

Thành phần

Từ ví dụ
ろう

hành lang

かいろう

hành lang bao quanh

ろう

phòng tranh

#10

Nghĩa

[Phòng] buồng; chùm

Thành phần

Từ ví dụ
れいぼう

máy lạnh

だんぼう

sưởi ấm

どくぼう

phòng giam đơn

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.