Vùng miền & nơi chốn
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Quách] thành ngoài; đường viền
Thành phần
đường viền
thành quách
ngoại vi
Nghĩa
[Giao] ngoại ô
Thành phần
ngoại ô
vùng ven
ngoại ô xa
Nghĩa
[Tà] tà ác
Thành phần
làm phiền, cản trở
tà ác
cảm cúm
Nghĩa
[Bang] nước, quốc gia
Thành phần
nhạc truyền thống Nhật
liên bang
người ngoại quốc
Nghĩa
[Nhạc] núi cao
Thành phần
núi non
nhạc phụ
núi Phú Sĩ (văn)
Nghĩa
[Giáp] hẻm núi; eo biển
Thành phần
hẻm núi
eo biển
eo đất
Nghĩa
[Băng] sụp đổ
Thành phần
sụp đổ
lở, sạt
sụp, lở
Nghĩa
[Liêm] liêm khiết; rẻ
Thành phần
giá rẻ
thanh liêm
trơ trẽn
Nghĩa
[Lang] hành lang
Thành phần
hành lang
hành lang bao quanh
phòng tranh
Nghĩa
[Phòng] buồng; chùm
Thành phần
máy lạnh
sưởi ấm
phòng giam đơn
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.