Vùng miền & nơi chốn
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
輪郭
đường viền
城郭
thành quách
外郭
ngoại vi
Từ ví dụ
邪魔
làm phiền, cản trở
邪悪
tà ác
風邪
cảm cúm
Từ ví dụ
邦楽
nhạc truyền thống Nhật
連邦
liên bang
異邦人
người ngoại quốc
Từ ví dụ
廊下
hành lang
回廊
hành lang bao quanh
画廊
phòng tranh
Từ ví dụ
冷房
máy lạnh
暖房
sưởi ấm
独房
phòng giam đơn
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.