Bệnh tật & ma quỷ

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1疾

Nghĩa

[Tật] bệnh; nhanh

Thành phần

疒[Nạch] bệnh tật, ốm đau矢[Thỉ] mũi tên, tên bắn
Từ ví dụ
疾しっ患かん

bệnh tật

疾しっ走そう

phóng nhanh

疾しっ病ぺい

tật bệnh

#2痘

Nghĩa

[Đậu] bệnh đậu mùa

Thành phần

疒[Nạch] bệnh tật, ốm đau豆[Đậu] hạt đậu, đồ đựng dạng đậu
Từ ví dụ
種しゅ痘とう

chủng đậu

天てん然ねん痘とう

bệnh đậu mùa

水すい痘とう

thủy đậu

#3癖

Nghĩa

[Phích] tật, thói quen

Thành phần

疒[Nạch] bệnh tật, ốm đau辟
Từ ví dụ
潔けっ癖ぺき

tính sạch sẽ thái quá

悪あく癖へき

thói xấu

口くち癖ぐせ

câu cửa miệng

#4魂

Nghĩa

[Hồn] linh hồn

Thành phần

鬼[Quỷ] ma quỷ, linh hồn dữ云
Từ ví dụ
精せい魂こん

tinh thần, tâm huyết

霊れい魂こん

linh hồn

商しょう魂こん

đầu óc kinh doanh

#5魔

Nghĩa

[Ma] ma quỷ

Thành phần

鬼[Quỷ] ma quỷ, linh hồn dữ麻[Ma] cây gai, đay, tê bì
Từ ví dụ
魔ま法ほう

ma thuật

悪あく魔ま

ác ma

魔ま女じょ

phù thủy

#6魅

Nghĩa

[Mị] mê hoặc

Thành phần

鬼[Quỷ] ma quỷ, linh hồn dữ未
Từ ví dụ
魅み力りょく

sức hút

魅み了りょう

quyến rũ

魅み惑わく

mê hoặc

#7衰

Nghĩa

[Suy] suy yếu

Thành phần

衣[Y] áo, quần áo
Từ ví dụ
衰すい退たい

suy thoái

衰すい弱じゃく

suy nhược

衰おとろえる

suy yếu

#8袋

Nghĩa

[Đại] cái túi

Thành phần

衣[Y] áo, quần áo代
Từ ví dụ
手て袋ぶくろ

găng tay

紙かみ袋ぶくろ

túi giấy

布ふ袋たい

túi vải

#9裸

Nghĩa

[Lõa] trần truồng

Thành phần

衤[Y] áo, quần áo果
Từ ví dụ
裸ら体たい

thân thể trần

全ぜん裸ら

khỏa thân

裸はだ足し

chân trần

#10裂

Nghĩa

[Liệt] xé, rách

Thành phần

衣[Y] áo, quần áo列
Từ ví dụ
分ぶん裂れつ

phân liệt

破は裂れつ

nổ tung

裂さける

rách, nứt

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.