Nước & di chuyển
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Lại] chỗ nước cạn xiết
Thành phần
bước ngoặt, lằn ranh
chỗ nước cạn
dòng chảy xiết
Nghĩa
[Bí] tiết ra
Thành phần
tiết dịch
cơ quan tiết niệu
khoa tiết niệu
Nghĩa
[Lạm] tràn; lạm dụng
Thành phần
lũ lụt, tràn ngập
lạm dụng
đánh bắt bừa bãi
Nghĩa
[Lậu] rò rỉ
Thành phần
rò điện
bỏ sót
rò rỉ, lọt ra
Nghĩa
[Loan] vịnh
Thành phần
ven vịnh
cảng, hải cảng
Đài Loan
Nghĩa
[Ngộ] gặp gỡ; đối đãi
Thành phần
gặp gỡ, chạm trán
đãi ngộ
hoàn cảnh
Nghĩa
[Tuân] tuân theo
Thành phần
tuân thủ
tuân pháp
tuân hành
Nghĩa
[Toại] hoàn thành
Thành phần
thực thi, hoàn thành
hoàn thành
đạt được, hoàn thành
Nghĩa
[Tao] gặp phải
Thành phần
chạm trán
gặp nạn
gặp phải
Nghĩa
[Đãi] bắt giữ
Thành phần
bắt giữ
lệnh bắt
đêm trước lễ giỗ
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.