Nước & di chuyển

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Lại] chỗ nước cạn xiết

Thành phần

Từ ví dụ
ぎわ

bước ngoặt, lằn ranh

あさ

chỗ nước cạn

はや

dòng chảy xiết

#2

Nghĩa

[Bí] tiết ra

Thành phần

Từ ví dụ
ぶんぴつ

tiết dịch

尿にょう

cơ quan tiết niệu

尿にょう

khoa tiết niệu

#3

Nghĩa

[Lạm] tràn; lạm dụng

Thành phần

Từ ví dụ
はんらん

lũ lụt, tràn ngập

らんよう

lạm dụng

らんかく

đánh bắt bừa bãi

#4

Nghĩa

[Lậu] rò rỉ

Thành phần

Từ ví dụ
ろうでん

rò điện

だつろう

bỏ sót

れる

rò rỉ, lọt ra

#5

Nghĩa

[Loan] vịnh

Thành phần

Từ ví dụ
わんがん

ven vịnh

こうわん

cảng, hải cảng

たいわん

Đài Loan

#6

Nghĩa

[Ngộ] gặp gỡ; đối đãi

Thành phần

Từ ví dụ
そうぐう

gặp gỡ, chạm trán

たいぐう

đãi ngộ

きょうぐう

hoàn cảnh

#7

Nghĩa

[Tuân] tuân theo

Thành phần

Từ ví dụ
じゅんしゅ

tuân thủ

じゅんぽう

tuân pháp

じゅんこう

tuân hành

#8

Nghĩa

[Toại] hoàn thành

Thành phần

Từ ví dụ
すいこう

thực thi, hoàn thành

かんすい

hoàn thành

げる

đạt được, hoàn thành

#9

Nghĩa

[Tao] gặp phải

Thành phần

Từ ví dụ
そうぐう

chạm trán

そうなん

gặp nạn

gặp phải

#10

Nghĩa

[Đãi] bắt giữ

Thành phần

Từ ví dụ
たい

bắt giữ

たいじょう

lệnh bắt

たい

đêm trước lễ giỗ

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.