Cây cỏ & mùa màng

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1華

Nghĩa

[Hoa] lộng lẫy; Trung Hoa

Thành phần

艹[Thảo] cỏ, cây cỏ
Từ ví dụ
華か麗れい

hoa lệ

中ちゅう華か

Trung Hoa

豪ごう華か

xa hoa

#2菊

Nghĩa

[Cúc] hoa cúc

Thành phần

艹[Thảo] cỏ, cây cỏ匊
Từ ví dụ
菊きっ花か

hoa cúc

白しら菊ぎく

cúc trắng

野の菊ぎく

cúc dại

#3葬

Nghĩa

[Táng] chôn cất

Thành phần

艹[Thảo] cỏ, cây cỏ
Từ ví dụ
葬そう儀ぎ

tang lễ

葬そう式しき

đám tang

埋まい葬そう

mai táng

#4藩

Nghĩa

[Phiên] phiên trấn

Thành phần

艹[Thảo] cỏ, cây cỏ潘
Từ ví dụ
藩はん主しゅ

phiên chủ

廃はい藩はん

bãi phiên

藩はん士し

võ sĩ của phiên

#5苗

Nghĩa

[Miêu] mạ, cây con

Thành phần

艹[Thảo] cỏ, cây cỏ田[Điền] ruộng, đồng lúa
Từ ví dụ
苗なえ木ぎ

cây giống

種しゅ苗びょう

giống cây

苗なえ床どこ

luống ươm

#6芳

Nghĩa

[Phương] thơm

Thành phần

艹[Thảo] cỏ, cây cỏ方[Phương] hình vuông, phương hướng, cách thức
Từ ví dụ
芳ほう香こう

hương thơm

芳ほう名めい

quý danh

芳かんばしい

thơm; tốt đẹp

#7穏

Nghĩa

[Ổn] yên ổn

Thành phần

禾[Hoà] lúa, ngũ cốc (cây lúa)㥯
Từ ví dụ
穏おん健けん

ôn hòa

平へい穏おん

bình yên

穏おだやか

ôn hòa, êm ả

#8穫

Nghĩa

[Hoạch] thu hoạch

Thành phần

禾[Hoà] lúa, ngũ cốc (cây lúa)蒦
Từ ví dụ
収しゅう穫かく

thu hoạch

収しゅう穫かく高だか

sản lượng thu hoạch

収しゅう穫かく期き

mùa thu hoạch

#9穂

Nghĩa

[Tuệ] bông (lúa)

Thành phần

禾[Hoà] lúa, ngũ cốc (cây lúa)恵
Từ ví dụ
稲いな穂ほ

bông lúa

穂ほ先さき

đầu bông, mũi nhọn

出しゅっ穂すい

trổ bông

#10稚

Nghĩa

[Trĩ] non nớt

Thành phần

禾[Hoà] lúa, ngũ cốc (cây lúa)隹[Chuy] chim đuôi ngắn, chim cổ
Từ ví dụ
稚ち魚ぎょ

cá con

幼よう稚ち

ấu trĩ

稚ち拙せつ

vụng về, non nớt

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.