Cây cỏ & mùa màng
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Hoa] lộng lẫy; Trung Hoa
Thành phần
hoa lệ
Trung Hoa
xa hoa
Nghĩa
[Cúc] hoa cúc
Thành phần
hoa cúc
cúc trắng
cúc dại
Nghĩa
[Táng] chôn cất
Thành phần
tang lễ
đám tang
mai táng
Nghĩa
[Phiên] phiên trấn
Thành phần
phiên chủ
bãi phiên
võ sĩ của phiên
Nghĩa
[Miêu] mạ, cây con
Thành phần
cây giống
giống cây
luống ươm
Nghĩa
[Phương] thơm
Thành phần
hương thơm
quý danh
thơm; tốt đẹp
Nghĩa
[Ổn] yên ổn
Thành phần
ôn hòa
bình yên
ôn hòa, êm ả
Nghĩa
[Hoạch] thu hoạch
Thành phần
thu hoạch
sản lượng thu hoạch
mùa thu hoạch
Nghĩa
[Tuệ] bông (lúa)
Thành phần
bông lúa
đầu bông, mũi nhọn
trổ bông
Nghĩa
[Trĩ] non nớt
Thành phần
cá con
ấu trĩ
vụng về, non nớt
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.