Cây cỏ & mùa màng
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
苗木
cây giống
種苗
giống cây
苗床
luống ươm
Từ ví dụ
芳香
hương thơm
芳名
quý danh
芳しい
thơm; tốt đẹp
Từ ví dụ
収穫
thu hoạch
収穫高
sản lượng thu hoạch
収穫期
mùa thu hoạch
Từ ví dụ
稚魚
cá con
幼稚
ấu trĩ
稚拙
vụng về, non nớt
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.