Kim loại 2

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1錯

Nghĩa

[Thác] lẫn lộn

Thành phần

金[Kim] kim loại, vàng, tiền bạc昔
Từ ví dụ
錯さっ覚かく

ảo giác

交こう錯さく

đan xen

錯さく誤ご

sai sót, mò mẫm

#2鐘

Nghĩa

[Chung] chuông

Thành phần

金[Kim] kim loại, vàng, tiền bạc童
Từ ví dụ
警けい鐘しょう

hồi chuông cảnh báo

半はん鐘しょう

chuông báo cháy

晩ばん鐘しょう

chuông chiều

#3錠

Nghĩa

[Đĩnh] khóa; viên (thuốc)

Thành phần

金[Kim] kim loại, vàng, tiền bạc定
Từ ví dụ
錠じょう剤ざい

thuốc viên

手て錠じょう

còng tay

施せ錠じょう

khóa lại

#4鍛

Nghĩa

[Đoán] rèn

Thành phần

金[Kim] kim loại, vàng, tiền bạc段
Từ ví dụ
鍛たん錬れん

rèn luyện

鍛たん造ぞう

rèn đúc

鍛きたえる

rèn luyện

#5鋳

Nghĩa

[Chú] đúc

Thành phần

金[Kim] kim loại, vàng, tiền bạc寿
Từ ví dụ
鋳ちゅう造ぞう

đúc

鋳い物もの

đồ đúc

鋳い型がた

khuôn đúc

#6鎮

Nghĩa

[Trấn] trấn áp, dẹp yên

Thành phần

金[Kim] kim loại, vàng, tiền bạc真
Từ ví dụ
鎮ちん圧あつ

trấn áp

鎮ちん痛つう

giảm đau

鎮しずめる

dẹp yên, làm dịu

#7錬

Nghĩa

[Luyện] luyện kim; tôi luyện

Thành phần

金[Kim] kim loại, vàng, tiền bạc柬
Từ ví dụ
鍛たん錬れん

rèn luyện

錬れん金きん術じゅつ

thuật luyện kim

精せい錬れん

tinh luyện

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.