Cây & gỗ 2

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Giá] giàn, khung; bắc

Thành phần

Từ ví dụ
くう

hư cấu; trên không

こう

trên cao

しょ

giá sách

#2

Nghĩa

[Khái] đại khái; khái quát

Thành phần

Từ ví dụ
がいねん

khái niệm

がいよう

khái quát

たいがい

đại khái

#3

Nghĩa

[Kỳ] cờ

Thành phần

Từ ví dụ
しょう

cờ shogi

kỳ thủ

biên bản ván cờ

#4

Nghĩa

[Khí] vứt bỏ

Thành phần

Từ ví dụ
ほう

từ bỏ

はい

thủ tiêu, bãi bỏ

けん

bỏ quyền, khước quyền

#5

Nghĩa

[Tang] cây dâu

Thành phần

Từ ví dụ
そうえん

vườn dâu

くわばたけ

ruộng dâu

くわ

quả dâu tằm

#6

Nghĩa

[Mỗ] nào đó

Thành phần

Từ ví dụ
ぼう

ông A nào đó

ぼうじつ

một ngày nọ

ぼうこく

một nước nào đó

#7

Nghĩa

[Lâu] lầu, gác cao

Thành phần

Từ ví dụ
ろうかく

lầu gác

てんろう

tòa nhà chọc trời

ぼうろう

vọng lâu

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.