Bên núi & nơi chốn
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
隔離
cách ly
間隔
khoảng cách
隔てる
ngăn cách
Từ ví dụ
陳列
trưng bày
陳述
trần thuật
陳謝
xin lỗi
Từ ví dụ
陪審
bồi thẩm
陪席
dự thính, tháp tùng
陪臣
bồi thần
Từ ví dụ
隆盛
hưng thịnh
隆起
nhô lên
興隆
hưng thịnh
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.